Radomiak Radom vs Legia Warszawa
Tỷ số chung cuộc: Radomiak Radom 0-1 Legia Warszawa tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Radomiak Radom thắng 2, hòa 1, Legia Warszawa thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 14
- Phong độ
- DWWDL Radomiak Radom
- DDLWD Legia Warszawa
- 6' Frank Castañeda
- 22' Steve Kapuadi
- 28' 0-1 Josué11m
- 34' Rafał Wolski
- 37' Paweł Wszołek
- HT0-1
- 57' ▲ Lisandro Semedo ▼ F. Castañeda
- 62' Jurgen Çelhaka
- 65' ▲ T. Pekhart ▼ B. Kramer
- 65' ▲ J. Elitim ▼ J. Çelhaka
- 67' Tomáš Pekhart
- 71' ▲ Leonardo Rocha ▼ R. Wolski
- 73' ▲ E. Muçi ▼ Marc Gual
- 79' ▲ D. Jakubik ▼ J. Grzesik
- 79' ▲ Leândro ▼ Edi Semedo
- 79' ▲ C. Donis ▼ M. Kaput
- 87' ▲ M. Rosołek ▼ Josué
- FT0-1
Đội hình
- 12A. Posiadała 6.9
- 13J. Grzesik ▼ 79' 7.0
- 29Raphael Rossi 7.2
- 92M. Cestor 7.2
- 33D. Abramowicz 6.6
- 8Luizão 7.0
- 6M. Kaput ▼ 79' 7.2
- 99Edi Semedo ▼ 79' 6.3
- 27R. Wolski ▼ 71' 7.0
- 70F. Castañeda ▼ 57' 6.3
- 96Pedro Henrique 6.9
Dự bị 9
- 7Lisandro Semedo ▲ 57' 6.6
- 17Leonardo Rocha ▲ 71' 6.3
- 14D. Jakubik ▲ 79' 6.7
- 9Leândro ▲ 79' 6.5
- 77C. Donis ▲ 79' 6.7
- 18K. Okoniewski
- 31K. Bąkowski
- 5Hélder Sá
- 16M. Cichocki
- 1K. Tobiasz 7.0
- 55A. Jędrzejczyk 6.9
- 8R. Augustyniak 7.2
- 3S. Kapuadi 6.3
- 13P. Wszołek 7.2
- 99B. Slisz 7.3
- 21J. Çelhaka ▼ 65' 6.6
- 17Gil Dias 7.2
- 27Josué ⚽ ▼ 87' 7.6
- 9B. Kramer ▼ 65' 6.9
- 28Marc Gual ▼ 73' 6.3
Dự bị 9
- 7T. Pekhart ▲ 65' 6.6
- 22J. Elitim ▲ 65' 6.9
- 20E. Muçi ▲ 73' 6.9
- 39M. Rosołek ▲ 87' 6.2
- 23G. Kobylak
- 33P. Kun
- 12R. Pankov
- 5Yuri Ribeiro
- 86I. Strzałek
Thống kê
02⚑8
⚑540
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm8
0Trúng đích4
10Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
8Phạt góc5
2Việt vị1
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
3Cứu thua0
416Chuyền bóng322
355Chuyền chính xác242
85%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 77 - 45 | +32 | 63 | |
| 2 | 34 | 50 - 31 | +19 | 63 | |
| 3 | 34 | 51 - 39 | +12 | 59 | |
| 4 | 34 | 59 - 38 | +21 | 55 | |
| 5 | 34 | 47 - 41 | +6 | 53 | |
| 6 | 34 | 45 - 41 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 54 - 39 | +15 | 52 | |
| 8 | 34 | 43 - 50 | -7 | 47 | |
| 9 | 34 | 45 - 46 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 38 - 35 | +3 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 48 | -6 | 43 | |
| 12 | 34 | 39 - 49 | -10 | 40 | |
| 13 | 34 | 45 - 46 | -1 | 39 | |
| 14 | 34 | 40 - 44 | -4 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 58 | -17 | 38 | |
| 16 | 34 | 33 - 43 | -10 | 37 | |
| 17 | 34 | 40 - 55 | -15 | 32 | |
| 18 | 34 | 34 - 75 | -41 | 24 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu60
51Ghi được107
78Thủng lưới75
1.13Bàn thắng mỗi trận1.78
8Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn36
24Hiệp hai49