Warta Poznań vs Lechia Gdańsk
Tỷ số chung cuộc: Warta Poznań 2-0 Lechia Gdańsk tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Warta Poznań thắng 2, hòa 2, Lechia Gdańsk thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadion Groclinu Dyskobolii, Grodzisk Wielkopolski
- Trọng tài
- P. Malec
- Phong độ
- LWLLW Warta Poznań
- WWWLW Lechia Gdańsk
- 16' Jakub Bartkowski
- 26' K. Szmyt · A. Zreľák 1-0
- HT1-0
- 54' ▲ M. Żurawski ▼ A. Zreľák
- 56' ▲ K. Friesenbichler ▼ D. Piła
- 63' ▲ J. Kiełb ▼ K. Matuszewski
- 64' ▲ S. Savić ▼ M. Szczepański
- 66' ▲ Flávio Paixão ▼ M. Terrazzino
- 67' ▲ M. Gajos ▼ B. Diabaté
- 69' Miguel Luís
- 73' ▲ M. Kopczyński ▼ N. Mäenpää
- 73' ▲ E. Destan ▼ Miguel Luís
- 81' S. Savić · M. Żurawski 2-0
- 86' ▲ K. Sezonienko ▼ R. Pietrzak
- 90'+3 Enis Destan
- 90'+3 Joel Abu Hanna
- FT2-0
Đội hình
- 1A. Lis 7.6
- 54D. Stavrópoulos 7.2
- 44D. Szymonowicz 7.7
- 4R. Ivanov 7.9
- 14K. Kościelny 7.0
- 16Miguel Luís ▼ 73' 5.9
- 8N. Mäenpää ▼ 73' 7.2
- 22K. Matuszewski ▼ 63' 6.9
- 24K. Szmyt ⚽ 7.5
- 99A. Zreľák ⇢ ▼ 54' 7.2
- 30M. Szczepański ▼ 64' 6.7
Dự bị 9
- 6M. Żurawski ▲ 54' 6.9
- 3J. Kiełb ▲ 63' 6.9
- 77S. Savić ⚽ ▲ 64' 7.5
- 15M. Kopczyński ▲ 73' 6.9
- 94E. Destan ▲ 73' 6.9
- 33J. Grobelny
- 34W. Pleśnierowicz
- 26N. Korzeniecki
- 17S. Sarbinowski
- 12D. Kuciak 6.5
- 5J. Bartkowski 6.5
- 23M. Maloča 7.2
- 97J. Abu Hanna 7.2
- 2R. Pietrzak ▼ 86' 7.2
- 6J. Kubicki 6.7
- 11D. Piła ▼ 56' 6.3
- 10B. Diabaté ▼ 67' 6.3
- 33M. Terrazzino ▼ 66' 6.9
- 99İ. Durmuş 7.0
- 9L. Zwoliński 7.3
Dự bị 9
- 30K. Friesenbichler ▲ 56' 6.9
- 28Flávio Paixão ▲ 66' 6.3
- 7M. Gajos ▲ 67' 6.2
- 79K. Sezonienko ▲ 86' 6.3
- 88J. Kałuziński
- 4K. Tobers
- 1M. Buchalik
- 26B. Brzęk
- 3H. Castegren
Thống kê
02⚑6
⚑520
44%Kiểm soát bóng56%
16Dứt điểm17
4Trúng đích4
4Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm8
8Bị chặn5
6Phạt góc5
0Việt vị4
10Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
4Cứu thua2
328Chuyền bóng415
236Chuyền chính xác325
72%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 63 - 24 | +39 | 75 | |
| 2 | 34 | 57 - 37 | +20 | 66 | |
| 3 | 34 | 51 - 29 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 57 - 46 | +11 | 60 | |
| 5 | 34 | 37 - 32 | +5 | 50 | |
| 6 | 34 | 45 - 43 | +2 | 48 | |
| 7 | 34 | 41 - 35 | +6 | 46 | |
| 8 | 34 | 35 - 44 | -9 | 45 | |
| 9 | 34 | 37 - 35 | +2 | 45 | |
| 10 | 34 | 34 - 41 | -7 | 44 | |
| 11 | 34 | 36 - 40 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 38 - 47 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 48 | -9 | 41 | |
| 14 | 34 | 48 - 49 | -1 | 41 | |
| 15 | 34 | 35 - 48 | -13 | 38 | |
| 16 | 34 | 41 - 50 | -9 | 37 | |
| 17 | 34 | 29 - 53 | -24 | 33 | |
| 18 | 34 | 33 - 55 | -22 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu45
54Ghi được59
50Thủng lưới66
1.2Bàn thắng mỗi trận1.31
16Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn29
24Hiệp hai32