Warta Poznań
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Lechia Gdańsk

Warta Poznań vs Lechia Gdańsk

Tỷ số chung cuộc: Warta Poznań 0-2 Lechia Gdańsk tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 30 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Warta Poznań thắng 2, hòa 2, Lechia Gdańsk thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 13
Sân vận động
Stadion Groclinu Dyskobolii, Grodzisk Wielkopolski
Trọng tài
P. Malec
Phong độ
LWLLW Warta Poznań
WWWLW Lechia Gdańsk
  1. 21' Bassekou Diabate
  2. 24' Jarosław Kubicki
  3. 38' Jakub Kiełb
  4. HT0-0
  5. 46' D. Szymonowicz B. Kieliba
  6. 48' Mario Rodriguez
  7. 57' M. Corryn Mario Rodríguez
  8. 62' M. Terrazzino B. Diabate
  9. 71' Jayson Papeau
  10. 74' M. Czyżycki Ł. Trałka
  11. 75' M. Kuzimski J. Papeau
  12. 80' J. Kałuziński L. Zwoliński
  13. 80' E. Kryeziu J. Kubicki
  14. 80' M. Musolitin M. Żukowski
  15. 90'+4 Robert Ivanov
  16. 90'+2 Jakub Kiełb
  17. 90'+2 Jakub Kiełb
  18. 90'+6 T. Makowski M. Gajos
  19. 90'+5 0-1 Flávio Paixão11m
  20. 90'+7 0-2 J. Grzesikphản lưới
  21. FT0-2

Đội hình

Warta Poznań Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Tworek
  1. 1A. Lis 7.2
  2. 5B. Kieliba ▼ 46' 7.2
  3. 3J. Kiełb 6.5
  4. 2J. Grzesik 6.0
  5. 4R. Ivanov 6.6
  6. 6Ł. Trałka ▼ 74' 7.9
  7. 15M. Kopczyński 6.9
  8. 7Mario Rodríguez ▼ 57' 5.9
  9. 20S. Czyż 6.7
  10. 77J. Papeau ▼ 75' 7.0
  11. 99A. Zreľák 7.2

Dự bị 9

  1. 44D. Szymonowicz ▲ 46' 6.9
  2. 10M. Corryn ▲ 57' 6.2
  3. 17M. Czyżycki ▲ 74' 6.3
  4. 9M. Kuzimski ▲ 75' 6.7
  5. 21M. Kupczak
  6. 22K. Matuszewski
  7. 30B. Burman
  8. 19J. Sangowski
  9. 33J. Grobelny
Lechia Gdańsk Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Kaczmarek
  1. 12D. Kuciak 7.5
  2. 5B. Kopacz 6.9
  3. 25M. Nalepa 7.2
  4. 20Conrado 7.0
  5. 7M. Gajos ▼ 90' 7.6
  6. 99İ. Durmuş 6.9
  7. 6J. Kubicki ▼ 80' 7.0
  8. 28Flávio Paixão 7.6
  9. 9L. Zwoliński ▼ 80' 6.0
  10. 17M. Żukowski ▼ 80' 7.5
  11. 10B. Diabate ▼ 62' 6.3

Dự bị 9

  1. 33M. Terrazzino ▲ 62' 7.3
  2. 88J. Kałuziński ▲ 80' 7.0
  3. 8E. Kryeziu ▲ 80' 6.3
  4. 78M. Musolitin ▲ 80' 6.5
  5. 36T. Makowski ▲ 90'
  6. 11Omran Haydary
  7. 1Z. Alomerović
  8. 30M. Szczepański
  9. 27Ł. Zjawiński

Thống kê

152
820
33%Kiểm soát bóng67%
8Dứt điểm27
2Trúng đích8
5Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm17
1Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn11
2Phạt góc8
1Việt vị1
25Phạm lỗi14
5Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
215Chuyền bóng428
126Chuyền chính xác336
59%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
34 67 - 24 +43 74
2
Raków Częstochowa
34 60 - 30 +30 69
3
Pogon Szczecin
34 63 - 31 +32 65
4
Lechia Gdańsk
34 52 - 39 +13 57
5
Piast Gliwice
34 45 - 37 +8 54
6
Wisla Plock
34 48 - 51 -3 48
7
Radomiak Radom
34 42 - 40 +2 48
8
Górnik Zabrze
34 55 - 55 0 47
9
KS Cracovia
34 40 - 42 -2 46
10
Legia Warszawa
34 46 - 48 -2 43
11
Warta Poznań
34 35 - 38 -3 42
12
Jagiellonia
34 39 - 50 -11 40
13
Zaglebie Lubin
34 43 - 59 -16 38
14
Stal Mielec
34 39 - 52 -13 37
15
Śląsk Wrocław
34 42 - 52 -10 35
16
Nieciecza
34 36 - 56 -20 32
17
Wisla Krakow
34 37 - 54 -17 31
18
Górnik Łęczna
34 29 - 60 -31 28
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu48
43Ghi được81
52Thủng lưới56
0.98Bàn thắng mỗi trận1.69
14Giữ sạch lưới17
15Trên 2.5 bàn24
24Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu