Sporting Cristal vs Deportivo Binacional
Tỷ số chung cuộc: Sporting Cristal 1-0 Deportivo Binacional tại Primera División, 30 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting Cristal thắng 9, hòa 1, Deportivo Binacional thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio Alberto Gallardo, Lima
- Trọng tài
- A. Menéndez
- Phong độ
- WLWLW Sporting Cristal
- LLLWL Deportivo Binacional
- 26' Yoshimar Yotún
- 45' Omar Merlo
- HT0-0
- 46' ▲ F. Pacheco ▼ C. Liza
- 46' ▲ R. Lutiger ▼ L. Sosa
- 47' Martín Távara
- 48' Yimy Gamero
- 57' Gianfranco Chávez
- 62' ▲ J. Castillo ▼ G. Távara
- 70' Irven Avila
- 70' ▲ C. Arriola ▼ A. Polar
- 70' ▲ H. Crespo ▼ Y. Gamero
- 81' ▲ M. Ortíz ▼ C. Caraza
- 82' H. Calcaterra 1-0
- 84' Nicolás Marotta
- 84' ▲ P. Larrauri ▼ Á. Ojeda
- 84' ▲ J. Pita ▼ J. Pósito
- 85' ▲ J. Pretell ▼ H. Calcaterra
- 85' ▲ C. Olivares ▼ I. Ávila
- 87' Yonatan Murillo
- 89' Fernando Pacheco
- 90'+1 Marcos Ortiz
- FT1-0
Đội hình
- 12R. Solis 7.5
- 5O. Merlo 6.0
- 2J. Madrid 7.2
- 4G. Chávez 7.0
- 15J. Lora 6.6
- 27Y. Yotún 8.0
- 7H. Calcaterra ⚽ ▼ 85' 7.6
- 8L. Sosa ▼ 46' 6.5
- 25G. Távara ▼ 62' 7.0
- 11I. Ávila ▼ 85' 7.2
- 30C. Liza ▼ 46' 6.7
Dự bị 7
- 21F. Pacheco ▲ 46' 6.5
- 19R. Lutiger ▲ 46' 6.9
- 16J. Castillo ▲ 62' 7.2
- 6J. Pretell ▲ 85' 6.3
- 14C. Olivares ▲ 85' 6.6
- 10A. Hohberg
- 13A. Duarte
- 1D. Enríquez 7.2
- 4J. Céspedes 7.0
- 5Y. Murillo 6.7
- 24C. Caraza ▼ 81' 7.5
- 3N. Marotta 6.3
- 7E. Aubert 7.5
- 6Á. Ojeda ▼ 84' 6.9
- 22V. Cedrón 7.2
- 10A. Polar ▼ 70' 6.9
- 14Y. Gamero ▼ 70' 6.7
- 29J. Pósito ▼ 84' 6.2
Dự bị 7
- 20C. Arriola ▲ 70' 6.9
- 11H. Crespo ▲ 70' 6.5
- 2M. Ortíz ▲ 81' 6.3
- 8P. Larrauri ▲ 84' 6.6
- 9J. Pita ▲ 84' 6.2
- 13J. Carranza
- 25Á. Azurín
Thống kê
15⚑11
⚑040
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm12
5Trúng đích2
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
11Phạt góc0
2Việt vị2
18Phạm lỗi12
5Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
538Chuyền bóng313
472Chuyền chính xác258
88%Chính xác chuyền82%
So sánh
44Trận đấu36
77Ghi được52
49Thủng lưới38
1.75Bàn thắng mỗi trận1.44
16Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn15
40Hiệp hai29