Deportivo Binacional vs Sporting Cristal
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Binacional 3-6 Sporting Cristal tại Primera División, 17 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Binacional thắng 0, hòa 1, Sporting Cristal thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio Alejandro Villanueva, Lima
- Trọng tài
- D. Haro
- Phong độ
- LLLWL Deportivo Binacional
- WLWLW Sporting Cristal
- 10' 0-1 E. Herrera
- 18' D. Leudo · R. Guachiré 1-1
- 24' Christofer Gonzáles
- 26' 1-2 C. Olivares
- 28' Sebastian Gularte
- HT1-2
- 46' ▲ H. Zeta ▼ Y. Tello
- 46' ▲ J. Cazulo ▼ K. Sandoval
- 46' H. Zeta 2-2
- 53' 2-3 C. Gonzáles
- 58' 2-4 E. Herrera · C. Gonzáles
- 59' 2-5 E. Herrera
- 63' ▲ J. Deza ▼ S. Gularte
- 68' ▲ G. Chávez ▼ O. Merlo
- 68' ▲ J. Marchán ▼ W. Corozo
- 73' R. Guachiré · J. Deza 3-5
- 84' ▲ J. Lobatón ▼ C. Gonzáles
- 90' Jhilmar Lobatón
- 90'+6 3-6 J. Lobatón · J. Cazulo
- FT3-6
Đội hình
- 1R. Fernández 6.5
- 87J. Reyes 5.7
- 30J. Fajardo 6.2
- 24Á. Pérez 6.5
- 3C. Mancilla 5.9
- 2D. Angles 5.7
- 18D. Leudo ⚽ 6.7
- 8Y. Tello ▼ 46' 6.6
- 16R. Guachiré ⚽ ⇢ 7.3
- 20P. Labrín 6.5
- 9S. Gularte ▼ 63' 6.3
Dự bị 7
- 11H. Zeta ⚽ ▲ 46' 7.3
- 19J. Deza ▲ 63' 6.7
- 15P. Méndez
- 14A. Osorio
- 28M. Matzuda
- 29M. Sotillo
- 25F. Mesones
- 12R. Solis 5.9
- 5O. Merlo ▼ 68' 6.7
- 13R. Revoredo 6.7
- 2J. Madrid 6.2
- 22C. Cabello 6.3
- 17C. Gonzáles ⚽ ⇢ ▼ 84' 8.5
- 25G. Távara 6.9
- 20K. Sandoval ▼ 46' 6.7
- 9E. Herrera ⚽3 8.3
- 11W. Corozo ▼ 68' 6.3
- 14C. Olivares ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 23J. Cazulo ▲ 46' 7.2
- 4G. Chávez ▲ 68' 6.9
- 28J. Marchán ▲ 68' 6.3
- 21J. Lobatón ⚽ ▲ 84' 7.2
- 16J. Castillo
- 30C. Liza
- 26E. Franco
Thống kê
01⚑4
⚑220
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm19
7Trúng đích13
1Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
4Phạt góc2
3Việt vị2
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
7Cứu thua4
423Chuyền bóng381
354Chuyền chính xác322
84%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 19 | 23 - 15 | +8 | 35 | |
| 3 | 19 | 38 - 23 | +15 | 33 | |
| 4 | 19 | 25 - 16 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 28 - 22 | +6 | 29 | |
| 6 | 9 | 12 - 17 | -5 | 11 | |
| 6 | 19 | 24 - 20 | +4 | 29 | |
| 8 | 19 | 23 - 20 | +3 | 28 | |
| 9 | 9 | 8 - 13 | -5 | 8 | |
| 9 | 19 | 28 - 21 | +7 | 27 | |
| 10 | 19 | 27 - 23 | +4 | 27 | |
| 11 | 19 | 24 - 29 | -5 | 23 | |
| 12 | 19 | 19 - 20 | -1 | 22 | |
| 13 | 19 | 21 - 33 | -12 | 22 | |
| 14 | 19 | 20 - 24 | -4 | 21 | |
| 15 | 19 | 26 - 31 | -5 | 21 | |
| 16 | 19 | 20 - 27 | -7 | 21 | |
| 17 | 19 | 24 - 33 | -9 | 19 | |
| 18 | 19 | 18 - 28 | -10 | 17 | |
| 19 | 19 | 17 - 27 | -10 | 17 | |
| 20 | 19 | 25 - 42 | -17 | 11 |
So sánh
35Trận đấu35
39Ghi được70
70Thủng lưới42
1.11Bàn thắng mỗi trận2
7Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai40