Comerciantes Unidos vs Sport Huancayo
Tỷ số chung cuộc: Comerciantes Unidos 0-3 Sport Huancayo tại Primera División, 26 tháng 5, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Comerciantes Unidos thắng 4, hòa 1, Sport Huancayo thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 2
- Trọng tài
- Jesus Cartagena, Peru
- Phong độ
- LWLDL Comerciantes Unidos
- LLWWW Sport Huancayo
- 16' 0-1 M. Valverde · M. Lliuya
- 23' 0-2 M. Valverde · C. Neumann
- 29' Miguel Vinces
- 32' Carlos Pérez
- 34' 0-3 C. Cleque · M. Valverde
- 36' Moisés Velásquez
- 45' Marcos Lliuya
- HT0-3
- 46' ▲ W. Klingender ▼ R. Servín
- 56' ▲ N. Marcos ▼ B. Serrano
- 60' Marcos Delgado
- 64' ▲ V. Peña ▼ M. Velásquez
- 68' ▲ J. Barrueta ▼ R. Huaccha
- 68' ▲ W. Calderón ▼ L. Trujillo
- 77' Carlos Neumann
- 82' ▲ C. Gonzáles ▼ M. Valverde
- 89' Sebastián Lojas
- 90' Carlos Correa
- FT0-3
Đội hình
- 1J. Lozada 6.3
- 4R. Servín ▼ 46' 6.2
- 30J. Acasiete 6.7
- 15O. Guerra 6.5
- 14M. Vinces 6.5
- 25B. Serrano ▼ 56' 6.4
- 6E. Chávez 6.2
- 10J. Bogado 7.5
- 16C. Correa 5.9
- 9C. Pérez 7.4
- 11R. Huaccha ▼ 68' 6.6
Dự bị 7
- 8W. Klingender ▲ 46' 7.0
- 18N. Marcos ▲ 56' 6.8
- 29J. Barrueta ▲ 68' 6.7
- 23D. Sánchez
- 13D. Gonzáles
- 21G. Sánchez
- 17J. Ruiz
- 57J. Pinto 8.4
- 16M. Corrales 7.3
- 27L. Trujillo ▼ 68' 6.8
- 17M. Delgado 8.1
- 14C. Cleque ⚽ 7.8
- 29S. Lojas 7.4
- 32M. Valverde ⚽2 ⇢ ▼ 82' 9.8
- 22R. Salcedo 7.1
- 19M. Lliuya ⇢ 6.9
- 15M. Velásquez ▼ 64' 6.2
- 9C. Neumann ⇢ 7.0
Dự bị 7
- 23V. Peña ▲ 64' 6.7
- 33W. Calderón ▲ 68' 6.7
- 8C. Gonzáles ▲ 82' 7.1
- 11C. Jiménez
- 13D. Morales
- 3J. Mayo
- 12C. Solís
Thống kê
03⚑5
⚑241
57%Kiểm soát bóng43%
21Dứt điểm12
7Trúng đích6
11Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn3
5Phạt góc2
4Việt vị2
18Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua6
488Chuyền bóng363
402Chuyền chính xác279
82%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 14 | 20 - 13 | +7 | 25 | |
| 5 | 14 | 16 - 17 | -1 | 19 | |
| 5 | 15 | 37 - 14 | +23 | 24 | |
| 7 | 14 | 22 - 34 | -12 | 14 | |
| 7 | 15 | 20 - 20 | 0 | 22 | |
| 8 | 15 | 26 - 22 | +4 | 21 | |
| 8 | 14 | 15 - 28 | -13 | 9 | |
| 8 | 14 | 16 - 21 | -5 | 13 | |
| 9 | 15 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 10 | 15 | 15 - 19 | -4 | 20 | |
| 11 | 15 | 21 - 23 | -2 | 18 | |
| 13 | 15 | 15 - 19 | -4 | 17 | |
| 14 | 15 | 14 - 25 | -11 | 17 | |
| 15 | 15 | 19 - 22 | -3 | 16 | |
| 16 | 15 | 10 - 35 | -25 | 2 |
So sánh
44Trận đấu46
43Ghi được65
78Thủng lưới59
0.98Bàn thắng mỗi trận1.41
6Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn24
20Hiệp hai35