Rosenborg BK vs Kristiansund BK
Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK 1-1 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 1 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK thắng 5, hòa 3, Kristiansund BK thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 17
- Sân vận động
- Lerkendal Stadion, Trondheim
- Phong độ
- WWWLW Rosenborg BK
- WLWDW Kristiansund BK
- 7' Marius Olsen
- 7' Marius Olsen
- 10' ▲ I. Jelicic ▼ R. Corlu
- HT0-0
- 46' ▲ S. Nypan ▼ I. Fossum
- 53' Noah Jean Holm
- 54' David Tufekcic
- 61' Noah Jean Holm
- 62' N. Holm · E. Reitan 1-0
- 63' ▲ E. K. Ceide ▼ O. Saeter
- 63' ▲ N. Odegard ▼ S. Kilen
- 63' ▲ A. Ndour ▼ M. Isah
- 70' ▲ U. Jenssen ▼ A. Pereira
- 70' ▲ D. Islamovic ▼ M. Zeidan
- 83' ▲ S. Vaananen ▼ N. Holm
- 84' Wilfred George Igor
- 89' ▲ L. Alvheim ▼ D. Tufekcic
- 90'+5 Sverre Halseth Nypan
- 90' 1-1 A. Ndour11m
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Tangvik 6.3
- 2E. Reitan ⇢ 7.9
- 38M. K. Ceide 7.3
- 21T. Nemcik 7.2
- 19A. Pereira ▼ 70' 7.6
- 5M. Zeidan ▼ 70' 7.2
- 10O. Selnaes 8.0
- 8I. Fossum ▼ 46' 6.9
- 7M. Broholm 8.3
- 9O. Saeter ▼ 63' 7.0
- 18N. Holm ⚽ ▼ 83' 7.5
Dự bị 9
- 4L. Racic
- 6S. Vaananen ▲ 83' 6.3
- 12R. Sandberg
- 15J. Mortensen
- 23U. Jenssen ▲ 70' 6.6
- 35E. K. Ceide ▲ 63' 6.9
- 39D. Islamovic ▲ 70' 6.9
- 41S. Nypan ▲ 46' 6.9
- 45J. Reitan-Sunde
- 12A. Saether 6.9
- 22I. Hoffmann 6.9
- 4M. Olsen 3.0
- 5D. Ulvestad 6.9
- 3F. Flex 6.6
- 20W. Igor 6.3
- 16D. Tufekcic ▼ 89' 6.5
- 10R. Corlu ▼ 10' 6.2
- 8R. Alte 7.0
- 7M. Isah ▼ 63' 6.9
- 9S. Kilen ▼ 63' 6.3
Dự bị 9
- 6A. Guessand
- 11F. Nyenetue
- 18N. Odegard ▲ 63' 6.7
- 19L. Alvheim ▲ 89' 6.7
- 21I. Jelicic ▲ 10' 6.9
- 25A. Ndour ⚽ ▲ 63' 7.6
- 31H. Opsahl
- 33H. Haugen
- 40S. Rod
Thống kê
00⚑15
⚑221
73%Kiểm soát bóng27%
25Dứt điểm2
4Trúng đích1
15Chệch đích0
17Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn1
15Phạt góc2
3Việt vị2
9Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
601Chuyền bóng226
543Chuyền chính xác162
90%Chính xác chuyền72%
2.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
47Trận đấu43
88Ghi được68
60Thủng lưới82
1.87Bàn thắng mỗi trận1.58
19Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn28
53Hiệp hai35