Kristiansund BK vs Rosenborg BK
Tỷ số chung cuộc: Kristiansund BK 4-1 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 22 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Kristiansund BK thắng 1, hòa 2, Rosenborg BK thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 10
- Phong độ
- WLWDW Kristiansund BK
- WWWLW Rosenborg BK
- 13' Marius Olsen
- 21' S. Kilen · R. Alte 1-0
- 33' S. Kilen · M. Isah 2-0
- 36' R. Alte · M. Isah 3-0
- 45' 3-1 E. K. Ceide · O. Selnaes
- HT3-1
- 46' ▲ S. Vaananen ▼ M. Zeidan
- 46' ▲ A. Pereira ▼ J. Mortensen
- 54' Ulrik Jenssen
- 61' ▲ A. Ndour ▼ M. Isah
- 65' ▲ I. Thorvaldsson ▼ H. Volden
- 74' ▲ H. Haugen ▼ S. Kilen
- 77' David Tufekcic
- 80' ▲ F. Flex ▼ I. Hoffmann
- 80' ▲ M. Williamsen ▼ R. Alte
- 85' H. Haugen · A. Ndour 4-1
- 88' Alioune Ndour
- 90'+3 Noah Jean Holm
- FT4-1
Đội hình
- 26A. Skjaerstein 7.2
- 22I. Hoffmann ▼ 80' 7.2
- 4M. Olsen 7.0
- 5D. Ulvestad 7.0
- 15M. Rakneberg 7.2
- 20W. Igor 7.3
- 16D. Tufekcic 7.2
- 18N. Odegard 7.3
- 8R. Alte ⚽ ⇢ ▼ 80' 8.9
- 9S. Kilen ⚽2 ▼ 74' 8.6
- 7M. Isah ⇢2 ▼ 61' 8.0
Dự bị 9
- 40S. Rod
- 3F. Flex ▲ 80' 6.6
- 11F. Nyenetue
- 17M. Williamsen ▲ 80' 6.7
- 21I. Jelicic
- 24A. Alemseged
- 25A. Ndour ▲ 61' 6.9
- 31H. Opsahl
- 33H. Haugen ⚽ ▲ 74' 7.5
- 1S. Tangvik 6.5
- 15J. Mortensen ▼ 46' 6.9
- 38M. K. Ceide 6.5
- 50H. Volden ▼ 65' 6.9
- 23U. Jenssen 6.2
- 5M. Zeidan ▼ 46' 6.5
- 10O. Selnaes ⇢ 7.9
- 8I. Fossum 6.9
- 18N. Holm 6.9
- 39D. Islamovic 6.6
- 35E. K. Ceide ⚽ 7.7
Dự bị 9
- 12R. Sandberg
- 2E. Reitan
- 6S. Vaananen ▲ 46' 6.9
- 9O. Saeter
- 17I. Thorvaldsson ▲ 65'
- 19A. Pereira ▲ 46' 6.3
- 22H. Sletsjoe
- 45J. Reitan-Sunde
- 55E. Sandrod
Thống kê
03⚑3
⚑920
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm12
9Trúng đích5
2Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
3Phạt góc9
3Việt vị1
9Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
4Cứu thua5
443Chuyền bóng466
386Chuyền chính xác400
87%Chính xác chuyền86%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
43Trận đấu47
68Ghi được88
82Thủng lưới60
1.58Bàn thắng mỗi trận1.87
8Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai53