Kristiansund BK
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Rosenborg BK

Kristiansund BK vs Rosenborg BK

Tỷ số chung cuộc: Kristiansund BK 1-0 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 3 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kristiansund BK thắng 2, hòa 3, Rosenborg BK thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 21
Sân vận động
Kristiansund Stadion, Kristiansund
Trọng tài
K. Steen
Phong độ
WLWDW Kristiansund BK
WWWLW Rosenborg BK
  1. -5' Pavle Vagić
  2. 1' Adam Andersson
  3. 9' S. Nilsen · A. Muçolli 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' E. Hovland E. Ceïde
  6. 71' O. Skarsem P. Vagić
  7. 76' T. Gjertsen M. Mawa
  8. 76' S. Kartum L. Kalludra
  9. 82' E. Tagseth P. Skjelbred
  10. 87' J. Isaksen A. Muçolli
  11. 89' Noah Jean Holm
  12. 90'+4 Hólmar Örn Eyjólfsson
  13. FT1-0

Đội hình

Kristiansund BK Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Michelsen
  1. 1S. McDermott 7.2
  2. 5D. Ulvestad 7.7
  3. 3C. Aasbak 7.2
  4. 6A. Hopmark 7.3
  5. 19A. Coly 7.3
  6. 2S. Nilsen 7.7
  7. 10L. Kalludra ▼ 76' 7.3
  8. 21A. Diop 6.9
  9. 9A. Muçolli ▼ 87' 8.2
  10. 13B. Bye 6.0
  11. 11M. Mawa ▼ 76' 6.9

Dự bị 9

  1. 25T. Gjertsen ▲ 76' 7.2
  2. 8S. Kartum ▲ 76' 6.7
  3. 7J. Isaksen ▲ 87'
  4. 26M. Williamsen
  5. 18A. Askar
  6. 17B. Willumsson
  7. 37O. Sivertsen
  8. 30M. Mbaye
  9. 20L. Kunga
Rosenborg BK Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Å. Hareide
  1. 13J. Lund 8.2
  2. 15H. Eyjólfsson 6.9
  3. 25A. Andersson 3.0
  4. 3J. Augustinsson 7.2
  5. 2E. Reitan 7.7
  6. 5P. Skjelbred ▼ 82' 6.9
  7. 23P. Vagić ▼ 71' 6.5
  8. 22S. Vecchia 7.0
  9. 11C. Holse 7.9
  10. 18N. Holm 6.6
  11. 35E. Ceïde ▼ 46' 6.6

Dự bị 6

  1. 16E. Hovland ▲ 46' 7.2
  2. 21O. Skarsem ▲ 71' 6.7
  3. 20E. Tagseth ▲ 82' 6.7
  4. 24S. Tangvik
  5. 14R. Wiedesheim-Paul
  6. 26B. Šerbečić

Thống kê

0017
331
61%Kiểm soát bóng39%
25Dứt điểm7
8Trúng đích1
10Chệch đích2
19Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn4
17Phạt góc3
7Việt vị1
13Phạm lỗi10
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua6
432Chuyền bóng284
355Chuyền chính xác201
82%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
30 59 - 25 +34 63
2
Molde FK
30 70 - 40 +30 60
3
Viking FK
30 60 - 47 +13 57
4
Lillestrøm SK
30 49 - 40 +9 49
5
Rosenborg BK
30 58 - 42 +16 48
6
Kristiansund BK
30 41 - 46 -5 46
7
Valerenga
30 46 - 37 +9 45
8
Sarpsborg 08 FF
30 39 - 44 -5 39
9
Stromsgodset
30 43 - 43 0 36
10
Sandefjord
30 38 - 52 -14 36
11
Haugesund
30 46 - 45 +1 35
12
Tromso
30 33 - 44 -11 35
13
ODD Ballklubb
30 44 - 58 -14 33
14
SK Brann
30 38 - 55 -17 26
15
Stabaek
30 35 - 62 -27 25
16
Mjondalen
30 33 - 52 -19 22
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

38Trận đấu47
52Ghi được109
66Thủng lưới62
1.37Bàn thắng mỗi trận2.32
10Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn35
32Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu