Rosenborg BK
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Kristiansund BK

Rosenborg BK vs Kristiansund BK

Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK 3-1 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 25 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK thắng 5, hòa 3, Kristiansund BK thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 11
Sân vận động
Lerkendal Stadion, Trondheim
Trọng tài
M. Aslam
Phong độ
WWWLW Rosenborg BK
WLWDW Kristiansund BK
  1. 4' O. Sæter · C. Holse 1-0
  2. 19' 1-1 A. Diop · B. Bye
  3. 25' Amin Askar
  4. 29' V. Hoff V. Jensen
  5. 37' O. Sæter · A. Hansen 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' M. Broholm P. Vagić
  8. 46' S. Jarl A. Hopmark
  9. 47' O. Sæter 3-1
  10. 61' Ole Christian Saeter
  11. 61' Max Normann Williamsen
  12. 62' Olaus Jair Skarsem
  13. 62' Serigne Mor Mbaye
  14. 66' Snorre Strand Nilsen
  15. 67' A. Muçolli A. Askar
  16. 67' D. Agbo S. Kartum
  17. 76' P. Chrupałła B. Fiabema
  18. 76' J. Isaksen S. Nilsen
  19. 76' T. Gjertsen B. Bye
  20. 90'+1 R. Giampaoli O. Sæter
  21. FT3-1

Đội hình

Rosenborg BK Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: K. Rekdal
  1. 1A. Hansen 7.3
  2. 2E. Reitan 6.9
  3. 15S. Rogers 7.3
  4. 19A. Pereira 6.3
  5. 7M. Henriksen 6.9
  6. 21O. Skarsem 6.7
  7. 23P. Vagić ▼ 46' 6.3
  8. 11V. Jensen ▼ 29' 6.9
  9. 10C. Holse 8.3
  10. 27O. Sæter ⚽3 ▼ 90' 9.6
  11. 29B. Fiabema ▼ 76' 6.5

Dự bị 8

  1. 4V. Hoff ▲ 29' 7.0
  2. 39M. Broholm ▲ 46' 6.9
  3. 40P. Chrupałła ▲ 76' 6.7
  4. 18R. Giampaoli ▲ 90'
  5. 3J. Augustinsson
  6. 22S. Vecchia
  7. 16H. Røsten
  8. 13J. Lund
Kristiansund BK Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Michelsen
  1. 30M. Mbaye 6.6
  2. 23A. Askar ▼ 67' 6.2
  3. 3C. Aasbak 6.9
  4. 6A. Hopmark ▼ 46' 6.7
  5. 19A. Coly 6.3
  6. 2S. Nilsen ▼ 76' 6.3
  7. 26M. Williamsen 6.7
  8. 10L. Kalludra 6.5
  9. 21A. Diop 7.2
  10. 8S. Kartum ▼ 67' 6.3
  11. 13B. Bye ▼ 76' 7.2

Dự bị 9

  1. 18S. Jarl ▲ 46' 6.6
  2. 9A. Muçolli ▲ 67' 6.9
  3. 24D. Agbo ▲ 67' 6.9
  4. 14J. Isaksen ▲ 76' 7.0
  5. 7T. Gjertsen ▲ 76' 6.3
  6. 15M. Rakneberg
  7. 22M. Sjølstad
  8. 1S. McDermott
  9. 32M. Alm

Thống kê

025
440
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm13
8Trúng đích3
6Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn3
5Phạt góc4
1Việt vị1
14Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
2Cứu thua5
390Chuyền bóng402
304Chuyền chính xác299
78%Chính xác chuyền74%

So sánh

39Trận đấu36
87Ghi được45
53Thủng lưới65
2.23Bàn thắng mỗi trận1.25
12Giữ sạch lưới3
30Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu