Rosenborg BK vs Kristiansund BK
Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK 2-1 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 26 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK thắng 5, hòa 3, Kristiansund BK thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 10
- Sân vận động
- Lerkendal Stadion, Trondheim
- Phong độ
- WWWLW Rosenborg BK
- WLWDW Kristiansund BK
- 12' Jesper Reitan-Sunde
- 34' ▲ M. Ceïde ▼ M. Henriksen
- 35' 0-1 J. Isaksen · M. Rakneberg
- HT0-1
- 49' J. Nelson · J. Reitan-Sunde 1-1
- 60' ▲ A. Hopmark ▼ H. Sjåtil
- 60' ▲ H. Bruseth ▼ W. Igor
- 68' ▲ N. Holm ▼ J. Reitan-Sunde
- 72' ▲ F. Nyenetue ▼ H. Mikaelsson
- 75' Dan Peter Ulvestad
- 82' Mikkel Konradsen Ceide
- 84' Santeri Väänänen
- 86' M. Broholm 2-1
- 87' ▲ C. Aasbak ▼ O. Sivertsen
- FT2-1
Đội hình
- 1S. Tangvik 6.7
- 2E. Reitan 6.9
- 7M. Henriksen ▼ 34' 6.3
- 23U. Yttergård Jenssen 7.3
- 19A. Pereira 7.6
- 20E. Tagseth 7.3
- 10O. Selnæs 8.5
- 6S. Väänänen 7.2
- 45J. Reitan-Sunde ⇢ ▼ 68' 6.9
- 39M. Broholm ⚽ 8.0
- 11J. Nelson ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 38M. Ceïde ▲ 34' 6.9
- 18N. Holm ▲ 68' 6.9
- 22A. Sadiku
- 8T. Børkeeiet
- 25A. Andersson
- 32L. Cornic
- 44M. Holte
- 33T. Solheim
- 12R. Sandberg
- 1M. Lansing 7.7
- 22H. Sjåtil ▼ 60' 6.2
- 18S. Jarl 6.3
- 5D. Ulvestad 6.3
- 15M. Rakneberg ⇢ 6.9
- 8R. Alte 6.6
- 20W. Igor ▼ 60' 7.0
- 14J. Isaksen ⚽ 7.0
- 7P. Guèye 6.5
- 9H. Mikaelsson ▼ 72' 6.6
- 37O. Sivertsen ▼ 87' 6.9
Dự bị 7
- 6A. Hopmark ▲ 60' 6.3
- 23H. Bruseth ▲ 60' 6.3
- 11F. Nyenetue ▲ 72' 6.7
- 3C. Aasbak ▲ 87' 6.3
- 35I. Aalberg
- 30M. Mbaye
- 34A. Bakeng-Rogne
Thống kê
02⚑17
⚑210
62%Kiểm soát bóng38%
22Dứt điểm4
9Trúng đích2
11Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
17Phạt góc2
3Việt vị1
12Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
1Cứu thua7
471Chuyền bóng285
383Chuyền chính xác201
81%Chính xác chuyền71%
3.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.17
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu43
74Ghi được52
57Thủng lưới68
1.72Bàn thắng mỗi trận1.21
13Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn25
42Hiệp hai27