Haugesund vs ODD Ballklubb
Tỷ số chung cuộc: Haugesund 2-1 ODD Ballklubb tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 1 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Haugesund thắng 5, hòa 3, ODD Ballklubb thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 30
- Sân vận động
- Haugesund Sparebank Arena, Haugesund
- Phong độ
- WWWWW Haugesund
- LWLWD ODD Ballklubb
- 29' 0-1 S. Hagen
- HT0-1
- 46' ▲ V. Solheim ▼ C. Niyukuri
- 46' ▲ A. Fransson ▼ S. Sinyan
- 52' Syver Aas
- 56' ▲ T. Nyhammer ▼ M. Konradsen
- 56' ▲ M. Samuelsen ▼ S. Liseth
- 63' ▲ C. Glenna ▼ S. Aas
- 64' ▲ S. Tounekti ▼ S. Innvær
- 68' ▲ J. Baccay ▼ L. Hien
- 72' M. Samuelsen · T. Nyhammer 1-1
- 78' Mathias Sauer
- 78' Solomon Owusu
- 79' A. Bærtelsen11m 2-1
- 82' ▲ A. Grindhaug ▼ A. Lúðvíksson
- 82' ▲ M. Ingebrigtsen ▼ O. Midtskogen
- 82' ▲ B. Bang-Kittelsen ▼ O. Hagen
- FT2-1
Đội hình
- 31E. Fauskanger 7.3
- 2C. Niyukuri ▼ 46' 6.6
- 4A. Bærtelsen ⚽ 7.0
- 6U. Fredriksen 7.3
- 42A. Bondhus 6.2
- 13A. Lúðvíksson ▼ 82' 6.6
- 8M. Konradsen ▼ 56' 7.2
- 7M. Sauer 7.9
- 77P. Bizoza 7.0
- 37S. Innvær ▼ 64' 6.3
- 9S. Liseth ▼ 56' 6.9
Dự bị 9
- 38V. Solheim ▲ 46' 6.9
- 24T. Nyhammer ▲ 56' 7.3
- 14M. Samuelsen ⚽ ▲ 56' 7.3
- 11S. Tounekti ▲ 64' 6.5
- 40A. Grindhaug ▲ 82' 6.5
- 44B. Træet
- 20L. Séoné
- 22A. Falch
- 10E. Derviškadić
- 40K. Haug 6.9
- 4L. Hien ▼ 68' 7.5
- 14S. Sinyan ▼ 46' 6.9
- 21S. Hagen ⚽ 6.9
- 13S. Skjeldal 6.6
- 7F. Jørgensen 7.6
- 17S. Owusu 6.3
- 8E. Hussain 6.3
- 27O. Hagen ▼ 82' 7.3
- 9O. Midtskogen ▼ 82' 6.6
- 18S. Aas ▼ 63' 6.3
Dự bị 7
- 26A. Fransson ▲ 46' 6.5
- 16C. Glenna ▲ 63' 6.2
- 3J. Baccay ▲ 68' 6.0
- 10M. Ingebrigtsen ▲ 82' 6.6
- 29B. Bang-Kittelsen ▲ 82' 7.2
- 30P. Nygaard Klausen
- 5T. Miettinen
Thống kê
00⚑5
⚑620
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm16
5Trúng đích7
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
5Phạt góc6
1Việt vị1
10Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
6Cứu thua3
419Chuyền bóng317
325Chuyền chính xác220
78%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu43
55Ghi được50
60Thủng lưới82
1.25Bàn thắng mỗi trận1.16
12Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai25