ODD Ballklubb vs Haugesund
Tỷ số chung cuộc: ODD Ballklubb 4-2 Haugesund tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 15 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ODD Ballklubb thắng 2, hòa 3, Haugesund thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 15
- Sân vận động
- Skagerak Arena, Skien
- Trọng tài
- M. Aslam
- Phong độ
- LWLWD ODD Ballklubb
- WWWWW Haugesund
- 16' ▲ C. Wallem ▼ Joshua Gaston Kitolano
- 18' T. Lauritsen · E. Ruud 1-0
- 25' 1-1 I. Wadji · S. Liseth
- 45'+2 T. Lauritsen · John Kitolano 2-1
- HT2-1
- 52' Marcus Andre Kaasa
- 53' 2-2 K. Velde · S. Liseth
- 62' S. Svendsen · T. Lauritsen 3-2
- 67' John Kitolano
- 70' T. Lauritsen · G. Rólantsson 4-2
- 73' Thore Baardsen Pedersen
- 74' ▲ M. Sande ▼ S. Liseth
- 74' ▲ M. Samuelsen ▼ I. Wadji
- 75' ▲ A. Ndour ▼ S. Bojang
- 79' ▲ K. Larsen ▼ S. Svendsen
- 79' ▲ F. Kastrati ▼ M. Kaasa
- 80' ▲ T. Naustdal ▼ K. Krygård
- FT4-2
Đội hình
- 1S. Rossbach 6.2
- 2E. Ruud ⇢ 7.9
- 25John Kitolano ⇢ ▼ 16' 7.3
- 4O. Bjørtuft 6.3
- 6M. Lekven 7.0
- 8M. Kaasa ▼ 79' 6.7
- 16Joshua Gaston Kitolano ▼ 16' 6.3
- 7F. Jørgensen 6.9
- 11G. Rólantsson ⇢ 7.3
- 29S. Svendsen ⚽ ▼ 79' 7.5
- 20T. Lauritsen ⚽3 ⇢ 10.0
Dự bị 9
- 14C. Wallem ▲ 16' 7.2
- 22K. Larsen ▲ 79' 6.5
- 9F. Kastrati ▲ 79' 6.9
- 23S. Owusu
- 12L. Wahlstedt
- 10O. Ugwuadu
- 18S. Aas
- 24B. Mæland
- 19T. Hallstensen
- 12E. Selvik 6.2
- 5B. Tiedemann 6.5
- 15U. Fredriksen 6.7
- 2S. Bojang ▼ 75' 6.3
- 23T. Pedersen 5.5
- 10N. Sandberg 6.9
- 7P. Therkildsen 6.7
- 11K. Velde ⚽ 7.0
- 17I. Wadji ⚽ ▼ 74' 7.2
- 8K. Krygård ▼ 80' 6.7
- 9S. Liseth ⇢2 ▼ 74' 7.3
Dự bị 6
- 27M. Sande ▲ 74' 6.7
- 13M. Samuelsen ▲ 74' 6.7
- 25A. Ndour ▲ 75' 6.2
- 20T. Naustdal ▲ 80' 6.7
- 36E. Helgeland
- 1H. Sandvik
Thống kê
02⚑6
⚑410
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm11
8Trúng đích4
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
6Phạt góc4
2Việt vị0
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
2Cứu thua4
459Chuyền bóng400
373Chuyền chính xác316
81%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 59 - 25 | +34 | 63 | |
| 2 | 30 | 70 - 40 | +30 | 60 | |
| 3 | 30 | 60 - 47 | +13 | 57 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 49 | |
| 5 | 30 | 58 - 42 | +16 | 48 | |
| 6 | 30 | 41 - 46 | -5 | 46 | |
| 7 | 30 | 46 - 37 | +9 | 45 | |
| 8 | 30 | 39 - 44 | -5 | 39 | |
| 9 | 30 | 43 - 43 | 0 | 36 | |
| 10 | 30 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 11 | 30 | 46 - 45 | +1 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 44 | -11 | 35 | |
| 13 | 30 | 44 - 58 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | 38 - 55 | -17 | 26 | |
| 15 | 30 | 35 - 62 | -27 | 25 | |
| 16 | 30 | 33 - 52 | -19 | 22 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
39Trận đấu37
56Ghi được54
65Thủng lưới56
1.44Bàn thắng mỗi trận1.46
8Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn23
23Hiệp hai31