ODD Ballklubb vs Haugesund
Tỷ số chung cuộc: ODD Ballklubb 0-4 Haugesund tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 16 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ODD Ballklubb thắng 2, hòa 3, Haugesund thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 6
- Sân vận động
- Skagerak Arena, Skien
- Trọng tài
- E. Eskås
- Phong độ
- LWLWD ODD Ballklubb
- WWWWW Haugesund
- 9' 0-1 S. Reese · C. Zafeiris
- 17' 0-2 M. Sande · A. Søderlund
- HT0-2
- 46' ▲ G. Rólantsson ▼ J. Baccay
- 46' ▲ A. Stensrud ▼ M. Ingebrigtsen
- 51' 0-3 A. Ndour · A. Søderlund
- 54' 0-4 A. Søderlund · C. Zafeiris
- 58' ▲ C. Wallem ▼ M. Jevtović
- 58' ▲ F. Kastrati ▼ M. Lekven
- 60' ▲ T. Naustdal ▼ A. Søderlund
- 63' ▲ S. Aas ▼ F. Jørgensen
- 76' ▲ V. Solheim ▼ U. Fredriksen
- 76' ▲ B. Njie ▼ J. Eskesen
- 90' ▲ H. Gong ▼ A. Ndour
- FT0-4
Đội hình
- 12L. Wahlstedt 5.7
- 2E. Ruud 7.3
- 21S. Hagen 6.7
- 3J. Baccay ▼ 46' 6.3
- 6M. Lekven ▼ 58' 6.5
- 8M. Jevtović ▼ 58' 6.7
- 17S. Owusu 6.3
- 16Joshua Kitolano 6.9
- 7F. Jørgensen ▼ 63' 7.2
- 15M. Ingebrigtsen ▼ 46' 6.3
- 20T. Lauritsen 6.6
Dự bị 9
- 11G. Rólantsson ▲ 46' 6.6
- 22A. Stensrud ▲ 46' 6.7
- 14C. Wallem ▲ 58' 7.2
- 9F. Kastrati ▲ 58' 6.3
- 18S. Aas ▲ 63' 6.9
- 5I. Mesík
- 1S. Rossbach
- 26J. Skau
- 25John Kitolano 6.9
- 1E. Selvik 8.9
- 5S. Reese ⚽ 7.9
- 3N. Walstad 6.9
- 4A. Bærtelsen 7.5
- 15U. Fredriksen ▼ 76' 7.2
- 27M. Sande ⚽ 7.9
- 21J. Eskesen ▼ 76' 6.5
- 8K. Krygård 7.3
- 10C. Zafeiris ⇢2 7.7
- 16A. Søderlund ⚽ ⇢2 ▼ 60' 8.6
- 25A. Ndour ⚽ ▼ 90' 7.2
Dự bị 6
- 20T. Naustdal ▲ 60' 6.9
- 38V. Solheim ▲ 76' 6.7
- 99B. Njie ▲ 76' 6.2
- 17H. Gong ▲ 90'
- 36E. Helgeland
- 32F. Stople
Thống kê
00⚑10
⚑300
70%Kiểm soát bóng30%
19Dứt điểm7
6Trúng đích5
7Chệch đích0
9Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn2
10Phạt góc3
3Việt vị1
6Phạm lỗi9
1Cứu thua6
682Chuyền bóng296
601Chuyền chính xác205
88%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 25 | +46 | 78 | |
| 2 | 30 | 86 - 41 | +45 | 60 | |
| 3 | 30 | 69 - 44 | +25 | 56 | |
| 4 | 30 | 49 - 34 | +15 | 53 | |
| 5 | 30 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 6 | 30 | 52 - 49 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 49 | -3 | 43 | |
| 8 | 30 | 57 - 54 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 32 - 45 | -13 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 48 - 54 | -6 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 55 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 42 - 68 | -26 | 24 | |
| 15 | 30 | 37 - 60 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 30 - 69 | -39 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
39Trận đấu37
65Ghi được49
55Thủng lưới54
1.67Bàn thắng mỗi trận1.32
11Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai24