Aalesund
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Valerenga

Aalesund vs Valerenga

Tỷ số chung cuộc: Aalesund 2-2 Valerenga tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 19 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aalesund thắng 0, hòa 4, Valerenga thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 10
Sân vận động
Color Line Stadion, Ålesund
Trọng tài
K. Hagenes
Phong độ
DDWLW Aalesund
LDWLD Valerenga
  1. 37' S. Haugen · S. Nordli 1-0
  2. 42' Vegar Eggen Hedenstad
  3. HT1-0
  4. 46' A. Dønnum T. Ismaheel
  5. 61' J. Eng H. Udahl
  6. 67' T. Kallevåg 2-0
  7. 77' D. Čanađija K. Barmen
  8. 81' F. Jensen O. Sahraoui
  9. 82' 2-1 J. Eng · F. Jensen
  10. 85' 2-2 I. Näsberg · V. Hedenstad
  11. 86' O. Solnørdal S. Nordli
  12. 86' S. Rafn T. Kallevåg
  13. 90'+1 Simen Rafn
  14. 90'+1 Dario Čanađija
  15. 90'+2 Petter Strand
  16. FT2-2

Đội hình

Aalesund Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: L. Nilsen
  1. 1S. Grytebust 6.9
  2. 30A. Andersen 6.3
  3. 5D. Fällman 6.6
  4. 2P. Golubović 6.9
  5. 25B. Šerbečić 6.9
  6. 10K. Barmen ▼ 77' 6.6
  7. 14T. Kallevåg ▼ 86' 7.3
  8. 11S. Nordli ▼ 86' 6.9
  9. 7Nenass 6.9
  10. 19I. Määttä 6.6
  11. 22S. Haugen 6.9

Dự bị 9

  1. 27D. Čanađija ▲ 77' 6.5
  2. 20O. Solnørdal ▲ 86' 6.6
  3. 33S. Rafn ▲ 86' 6.5
  4. 13M. Lansing
  5. 3J. Moe
  6. 34S. Holte
  7. 16J. Hatlehol
  8. 18N. Hopland
  9. 17M. Diaw
Valerenga Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Fagermo
  1. 1K. Haug 6.3
  2. 4J. Nation 6.9
  3. 6V. Hedenstad 8.2
  4. 5L. Zuta 6.9
  5. 22I. Näsberg 7.3
  6. 8H. Bjørdal 6.7
  7. 24P. Strand 6.9
  8. 14H. Udahl ▼ 61' 6.6
  9. 17T. Christensen 7.3
  10. 10O. Sahraoui ▼ 81' 6.5
  11. 18T. Ismaheel ▼ 46' 6.6

Dự bị 9

  1. 26A. Dønnum ▲ 46' 6.3
  2. 27J. Eng ▲ 61' 7.3
  3. 7F. Jensen ▲ 81' 7.3
  4. 23Brynjar Bjarnason
  5. 20M. Riisnæs
  6. 11A. Layouni
  7. 16M. Emilsen
  8. 19S. Jatta
  9. 21M. Sjøeng

Thống kê

022
620
39%Kiểm soát bóng61%
7Dứt điểm17
3Trúng đích6
0Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm12
0Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn8
2Phạt góc6
3Việt vị0
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
4Cứu thua1
367Chuyền bóng567
276Chuyền chính xác484
75%Chính xác chuyền85%

So sánh

36Trận đấu35
39Ghi được65
51Thủng lưới60
1.08Bàn thắng mỗi trận1.86
9Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn24
19Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu