Aalesund
5 : 5
FT · Hiệp một 4:2
·
Valerenga

Aalesund vs Valerenga

Tỷ số chung cuộc: Aalesund 5-5 Valerenga tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Aalesund thắng 0, hòa 1, Valerenga thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 18
Phong độ
DDWLW Aalesund
LDWLD Valerenga
  1. 3' M. Christensen11m 1-0
  2. 13' Lucas Haren11mhỏng 11m
  3. 14' 1-1 M. Grundetjern
  4. 16' M. Reed · E. Osenbroch 2-1
  5. 29' E. Hagen · M. Reed 3-1
  6. 33' 3-2 L. Haren · M. Grundetjern
  7. 35' J. Orsahl 4-2
  8. HT4-2
  9. 46' K. Nesso J. Orsahl
  10. 46' H. Sjatil S. Jarl
  11. 46' M. Westergaard G. Rajkovic
  12. 56' M. Christensen · U. Charles 5-2
  13. 60' K. Lonebu M. Reed
  14. 63' 5-3 P. Strand · M. Ofkir
  15. 70' 5-4 M. Grundetjern · M. Ofkir
  16. 73' K. Tshiembe I. Nasberg
  17. 74' P. Aukland O. Gudmundsson
  18. 74' M. Andresen U. Charles
  19. 74' O. Saeter L. Haren
  20. 76' Kevin Tshiembe
  21. 85' G. Zahid P. Strand
  22. 85' 5-5 C. Lange · K. Finnsson
  23. 90'+4 I. Djantou E. Osenbroch
  24. FT5-5

Đội hình

Aalesund Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Kjetil-Andre Rekdal
  1. 1L. Podlech
  2. 14U. Charles▼ 74'
  3. 4S. Haram
  4. 22E. Engqvist
  5. 3O. Gudmundsson▼ 74'
  6. 16J. Orsahl▼ 46'
  7. 21M. Christensen
  8. 18E. Hagen
  9. 6H. Hammer
  10. 27M. Reed▼ 60'
  11. 15E. Osenbroch▼ 90'

Dự bị 9

  1. 26T. Larsen
  2. 45P. Aukland▲ 74'
  3. 2M. Andresen▲ 74'
  4. 10M. Kristensen
  5. 7K. Nesso▲ 46'
  6. 38T. Leikanger
  7. 20I. Djantou▲ 90'
  8. 39K. Lonebu▲ 60'
  9. 17E. Myrlid
Valerenga Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Johannes Moesgaard
  1. 1O. Hedvall
  2. 55S. Jarl▼ 46'
  3. 4A. Olsen
  4. 37I. Nasberg▼ 73'
  5. 2K. Finnsson
  6. 7M. Ofkir
  7. 24P. Strand▼ 85'
  8. 10C. Lange
  9. 77L. Haren▼ 74'
  10. 17M. Grundetjern
  11. 9G. Rajkovic▼ 46'

Dự bị 9

  1. 13A. A. Lonning S.
  2. 6V. Hedenstad
  3. 5K. Tshiembe▲ 73'
  4. 3H. Sjatil▲ 46'
  5. 11G. Zahid▲ 85'
  6. 28M. Westergaard▲ 46'
  7. 15O. T. Holm
  8. 90O. Saeter▲ 74'
  9. 49A. Jatta

Thống kê

0010
510
31%Kiểm soát bóng69%
24Dứt điểm21
8Trúng đích10
8Chệch đích6
8Bị chặn5
10Phạt góc5
1Việt vị3
11Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
5Cứu thua2
287Chuyền bóng662
68%Chính xác chuyền84%
2.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
19 34 - 22 +12 35
4
Molde FK
19 38 - 29 +9 33
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
19 22 - 25 -3 24
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
19 33 - 40 -7 22
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
Kristiansund BK
19 19 - 29 -10 19
14
KFUM Oslo
19 20 - 33 -13 19
15
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

14Trận đấu9
30Ghi được21
31Thủng lưới25
2.14Bàn thắng mỗi trận2.33
1Giữ sạch lưới0
11Trên 2.5 bàn9
15Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu