Valerenga vs Aalesund
Tỷ số chung cuộc: Valerenga 2-2 Aalesund tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 4 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valerenga thắng 6, hòa 4, Aalesund thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 6
- Sân vận động
- Intility Arena, Oslo
- Trọng tài
- Harald Rovig Sletner, Norway
- Phong độ
- LDWLD Valerenga
- DDWLW Aalesund
- 24' Daan Klinkenberg
- 29' Fredrik Jensen
- 34' 0-1 H. Fridjonsson · D. Ólafsson
- HT0-1
- 46' ▲ M. Karlsbakk ▼ S. Nordli
- 46' 0-2 H. Fridjonsson
- 49' Sam Adekugbe
- 57' ▲ B. Stokke ▼ F. Jensen
- 57' ▲ B. Finne ▼ O. Sahraoui
- 63' Niklas Castro
- 63' B. Stokke · M. Vilhjálmsson 1-2
- 65' B. Finne · A. Dønnum 2-2
- 69' Sam Adekugbe
- 69' Sam Adekugbe
- 71' ▲ O. Lie ▼ D. Klinkenberg
- 81' ▲ I. Uzochukwu ▼ S. Sæthre
- 81' ▲ J. Hatlehol ▼ S. Sno
- FT2-2
Đội hình
- 13K. Klaesson 6.1
- 4J. Nation 6.3
- 22I. Näsberg 6.9
- 25S. Adekugbe 6.1
- 2C. Borchgrevink 7.5
- 8M. Lekven 6.6
- 6H. Shala 7.0
- 14F. Jensen ▼ 57' 6.6
- 9A. Dønnum ⇢ 7.6
- 26O. Sahraoui ▼ 57' 6.6
- 10M. Vilhjálmsson ⇢ 6.4
Dự bị 7
- 20B. Stokke ⚽ ▲ 57' 7.3
- 11B. Finne ⚽ ▲ 57' 7.3
- 33A. Nouri
- 15O. Holm
- 23F. Myhre
- 1K. Haug
- 3J. Bjørdal
- 25G. Kongshavn 6.8
- 4J. Grønner 7.2
- 15S. Sæthre ▼ 81' 6.7
- 2S. Sno ▼ 81' 7.0
- 18D. Ólafsson ⇢ 6.9
- 6D. Klinkenberg ▼ 71' 6.6
- 20P. Bizoza 6.8
- 19P. Larsen 6.9
- 11S. Nordli ▼ 46' 6.6
- 10H. Fridjonsson ⚽2 8.1
- 9N. Castro 6.5
Dự bị 7
- 41M. Karlsbakk ▲ 46' 6.4
- 5O. Lie ▲ 71' 6.8
- 30I. Uzochukwu ▲ 81' 6.6
- 16J. Hatlehol ▲ 81' 6.5
- 36V. Fiskerstrand
- 24E. Mwimba
- 38I. Määttä
Thống kê
13⚑4
⚑320
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm6
6Trúng đích3
2Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị1
12Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
503Chuyền bóng480
424Chuyền chính xác398
84%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 103 - 32 | +71 | 81 | |
| 2 | 30 | 77 - 36 | +41 | 62 | |
| 3 | 30 | 51 - 33 | +18 | 55 | |
| 4 | 30 | 50 - 35 | +15 | 52 | |
| 5 | 30 | 57 - 45 | +12 | 48 | |
| 6 | 30 | 54 - 52 | +2 | 44 | |
| 7 | 30 | 52 - 51 | +1 | 43 | |
| 8 | 30 | 41 - 45 | -4 | 39 | |
| 9 | 30 | 39 - 51 | -12 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 49 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | 31 - 43 | -12 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 43 | -10 | 32 | |
| 13 | 30 | 41 - 57 | -16 | 31 | |
| 14 | 30 | 26 - 45 | -19 | 27 | |
| 15 | 30 | 33 - 56 | -23 | 27 | |
| 16 | 30 | 30 - 85 | -55 | 11 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Eliteserien (Promotion - Play Offs) OBOS-ligaen
So sánh
38Trận đấu34
65Ghi được36
39Thủng lưới95
1.71Bàn thắng mỗi trận1.06
14Giữ sạch lưới1
19Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai12