Aalesund
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Valerenga

Aalesund vs Valerenga

Tỷ số chung cuộc: Aalesund 1-1 Valerenga tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 21 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aalesund thắng 0, hòa 4, Valerenga thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 25
Sân vận động
Color Line Stadion, Ålesund
Trọng tài
Tommy Skjerven, Norway
Phong độ
DDWLW Aalesund
LDWLD Valerenga
  1. 32' P. Bizoza · S. Nordli 1-0
  2. HT1-0
  3. 54' Ben Kantie Karamoko
  4. 61' S. Haugen V. Fiskerstrand
  5. 64' 1-1 A. Dønnum11m
  6. 65' B. Finne H. Shala
  7. 73' M. Karlsbakk I. Uzochukwu
  8. 80' O. Holm H. Bjørdal
  9. 80' M. Vilhjálmsson V. Kjartansson
  10. 81' P. Larsen P. Bizoza
  11. 90' Sigurd Haugen
  12. 90' Kasper Jørgensen
  13. 90' B. Stokke O. Sahraoui
  14. FT1-1

Đội hình

Aalesund Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: L. Nilsen
  1. 25G. Kongshavn 6.5
  2. 4J. Grønner 6.7
  3. 39B. Karamoko 7.2
  4. 18D. Ólafsson 6.7
  5. 6D. Klinkenberg 7.3
  6. 21K. Jørgensen 7.0
  7. 20P. Bizoza ▼ 81' 7.6
  8. 30I. Uzochukwu ▼ 73' 6.2
  9. 11S. Nordli 7.9
  10. 7Nenass 7.0
  11. 36V. Fiskerstrand ▼ 61' 6.3

Dự bị 8

  1. 22S. Haugen ▲ 61' 6.2
  2. 41M. Karlsbakk ▲ 73' 6.3
  3. 19P. Larsen ▲ 81' 6.7
  4. 17M. Diaw
  5. 24E. Mwimba
  6. 15S. Sæthre
  7. 2S. Sno
  8. 1A. Lie
Valerenga Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Fagermo
  1. 13K. Klaesson 6.7
  2. 4J. Nation 7.2
  3. 22I. Näsberg 6.9
  4. 25S. Adekugbe 7.0
  5. 2C. Borchgrevink 7.2
  6. 8M. Lekven 7.0
  7. 6H. Shala ▼ 65' 6.3
  8. 7H. Bjørdal ▼ 80' 6.5
  9. 9A. Dønnum 7.2
  10. 26O. Sahraoui ▼ 90' 7.2
  11. 24V. Kjartansson ▼ 80' 6.3

Dự bị 7

  1. 11B. Finne ▲ 65' 6.6
  2. 15O. Holm ▲ 80' 6.3
  3. 10M. Vilhjálmsson ▲ 80' 6.7
  4. 20B. Stokke ▲ 90'
  5. 23F. Myhre
  6. 3J. Bjørdal
  7. 1K. Haug

Thống kê

036
600
40%Kiểm soát bóng60%
8Dứt điểm14
3Trúng đích1
1Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn6
6Phạt góc6
2Việt vị1
17Phạm lỗi15
3Thẻ vàng0
0Cứu thua2
347Chuyền bóng514
269Chuyền chính xác434
78%Chính xác chuyền84%

So sánh

34Trận đấu38
36Ghi được65
95Thủng lưới39
1.06Bàn thắng mỗi trận1.71
1Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn19
12Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu