Valerenga vs Aalesund
Tỷ số chung cuộc: Valerenga 3-1 Aalesund tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Valerenga thắng 5, hòa 1, Aalesund thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 22
- Sân vận động
- Intility Arena, Oslo
- Phong độ
- LDWLD Valerenga
- DDWLW Aalesund
- 7' Henrik Melland
- 13' 0-1 M. Ramsland · I. Atanga
- 17' A. Ilić · M. Ofkir 1-1
- 45' Christian Dahle Borchgrevink
- HT1-1
- 46' ▲ M. Kreuzriegler ▼ A. Hammer Kjelsen
- 46' ▲ D. Fällman ▼ S. Haram
- 50' E. Hagen · M. Riisnæs 2-1
- 54' A. Ilić · M. Riisnæs 3-1
- 59' ▲ M. Diop ▼ I. Atanga
- 59' ▲ N. Hopland ▼ H. Melland
- 80' ▲ E. Kolve ▼ M. Ramsland
- 82' ▲ T. Børven ▼ M. Ofkir
- 82' ▲ S. Juklerød ▼ H. Bjørdal
- 86' Erlend Segberg
- 90'+1 ▲ J. Eng ▼ A. Ilić
- FT3-1
Đội hình
- 1J. Storevik
- 33E. Bitri
- 4S. Strandberg
- 3A. Hammer Kjelsen▼ 46'
- 2C. Borchgrevink
- 24P. Strand
- 15E. Hagen
- 8H. Bjørdal▼ 82'
- 20M. Riisnæs
- 10M. Ofkir▼ 82'
- 19A. Ilić▼ 90'
Dự bị 9
- 23M. Kreuzriegler▲ 46'
- 9T. Børven▲ 82'
- 18S. Juklerød▲ 82'
- 17J. Eng▲ 90'
- 14A. Kiil Olsen
- 31O. Drammeh
- 21M. Sjøeng
- 29Vitinho
- 11D. Håkans
- 1S. Grytebust
- 23E. Frøysa
- 21A. Diop
- 33S. Haram▼ 46'
- 25J. Kitolano
- 37H. Melland▼ 59'
- 6E. Segberg
- 22M. Karlsbakk
- 29B. Kristensen
- 18M. Ramsland▼ 80'
- 19I. Atanga▼ 59'
Dự bị 7
- 5D. Fällman▲ 46'
- 27M. Diop▲ 59'
- 4N. Hopland▲ 59'
- 40E. Kolve▲ 80'
- 13M. Lansing
- 7T. Klysner
- 2T. Murray
Thống kê
00⚑4
⚑720
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm11
7Trúng đích3
4Chệch đích1
4Bị chặn7
4Phạt góc7
3Việt vị2
4Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
2Cứu thua4
505Chuyền bóng370
78%Chính xác chuyền70%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 78 - 38 | +40 | 70 | |
| 2 | 30 | 55 - 35 | +20 | 61 | |
| 3 | 30 | 48 - 33 | +15 | 61 | |
| 4 | 30 | 61 - 48 | +13 | 58 | |
| 5 | 30 | 65 - 39 | +26 | 51 | |
| 6 | 30 | 49 - 49 | 0 | 43 | |
| 7 | 30 | 37 - 35 | +2 | 42 | |
| 8 | 30 | 55 - 52 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 46 - 50 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 44 | -2 | 38 | |
| 11 | 30 | 39 - 59 | -20 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 40 | -6 | 33 | |
| 13 | 30 | 47 - 55 | -8 | 31 | |
| 14 | 30 | 39 - 50 | -11 | 29 | |
| 15 | 30 | 30 - 48 | -18 | 29 | |
| 16 | 30 | 23 - 73 | -50 | 18 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
42Trận đấu39
57Ghi được35
65Thủng lưới85
1.36Bàn thắng mỗi trận0.9
9Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai19