Valerenga
6 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Aalesund

Valerenga vs Aalesund

Tỷ số chung cuộc: Valerenga 6-1 Aalesund tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 16 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Valerenga thắng 5, hòa 1, Aalesund thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 14
Sân vận động
Intility Arena, Oslo
Phong độ
LDWLD Valerenga
DDWLW Aalesund
  1. 28' U. Syversen A. Kjelsen
  2. 39' L. Haren · H. Bjordal 1-0
  3. 42' L. Haren · F. Thorvaldsen 2-0
  4. 45' F. Thorvaldsen · M. Grundetjern 3-0
  5. HT3-0
  6. 46' E. Engqvist S. Haram
  7. 46' H. Hammer E. Hagen
  8. 46' E. Myrlid K. Lonebu
  9. 53' F. Thorvaldsen · H. Bjordal 4-0
  10. 58' P. Strand L. Haren
  11. 72' M. Ofkir M. Grundetjern
  12. 72' G. Rajkovic F. Thorvaldsen
  13. 72' K. Tshiembe A. Olsen
  14. 74' 4-1 E. Osenbroch
  15. 83' M. Ofkir · H. Bjordal 5-1
  16. 84' M. Westergaard C. Lange
  17. 84' I. Djantou M. Christensen
  18. 89' M. Ofkir · K. Finnsson 6-1
  19. FT6-1

Đội hình

Valerenga Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Johannes Moesgaard
  1. 1O. Hedvall
  2. 55S. Jarl
  3. 4A. Olsen▼ 72'
  4. 37I. Nasberg
  5. 2K. Finnsson
  6. 8H. Bjordal
  7. 29F. Ambina
  8. 77L. Haren▼ 58'
  9. 10C. Lange▼ 84'
  10. 26F. Thorvaldsen▼ 72'
  11. 17M. Grundetjern▼ 72'

Dự bị 9

  1. 30A. Ordal
  2. 6V. Hedenstad
  3. 7M. Ofkir▲ 72'
  4. 3H. Sjatil
  5. 19P. Meliga
  6. 9G. Rajkovic▲ 72'
  7. 24P. Strand▲ 58'
  8. 5K. Tshiembe▲ 72'
  9. 28M. Westergaard▲ 84'
Aalesund Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Kjetil-Andre Rekdal
  1. 26T. Larsen
  2. 14U. Charles
  3. 4S. Haram▼ 46'
  4. 5A. Kjelsen▼ 28'
  5. 3O. Gudmundsson
  6. 7K. Nesso
  7. 21M. Christensen▼ 84'
  8. 18E. Hagen▼ 46'
  9. 8H. Melland
  10. 15E. Osenbroch
  11. 39K. Lonebu▼ 46'

Dự bị 9

  1. 1L. Podlech
  2. 45P. Aukland
  3. 22E. Engqvist▲ 46'
  4. 25U. Syversen▲ 28'
  5. 2M. Andresen
  6. 20I. Djantou▲ 84'
  7. 6H. Hammer▲ 46'
  8. 16J. Orsahl
  9. 17E. Myrlid▲ 46'

Thống kê

008
700
46%Kiểm soát bóng54%
22Dứt điểm18
10Trúng đích6
9Chệch đích8
3Bị chặn4
8Phạt góc7
1Việt vị0
7Phạm lỗi5
5Cứu thua4
405Chuyền bóng466
81%Chính xác chuyền80%
2.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
19 34 - 22 +12 35
4
Molde FK
19 38 - 29 +9 33
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
19 22 - 25 -3 24
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
19 33 - 40 -7 22
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
Kristiansund BK
19 19 - 29 -10 19
14
KFUM Oslo
19 20 - 33 -13 19
15
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

9Trận đấu14
21Ghi được30
25Thủng lưới31
2.33Bàn thắng mỗi trận2.14
0Giữ sạch lưới1
9Trên 2.5 bàn11
10Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu