Sarpsborg 08 FF vs Lillestrøm SK
Tỷ số chung cuộc: Sarpsborg 08 FF 2-1 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 2 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sarpsborg 08 FF thắng 4, hòa 2, Lillestrøm SK thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 21
- Sân vận động
- Sarpsborg Stadion, Sarpsberg
- Trọng tài
- M. Grøtta
- Phong độ
- WDDDL Sarpsborg 08 FF
- LWWWL Lillestrøm SK
- 28' J. Lindseth · A. Salétros 1-0
- 36' Dario Čanađija
- HT1-0
- 57' 1-1 T. Olsen · I. Mathew
- 62' ▲ N. Næss ▼ J. Lindseth
- 62' ▲ G. Vetti ▼ D. Čanađija
- 64' I. Koné · A. Salétros 2-1
- 68' ▲ O. Halvorsen ▼ A. Salétros
- 75' ▲ E. Edh ▼ L. Ranger
- 76' ▲ P. Helland ▼ D. Gustafsson
- 76' ▲ F. Krogstad ▼ P. Slørdahl
- 82' ▲ J. Soltvedt ▼ E. Wichne
- 85' ▲ J. Braut-Brunes ▼ T. Svendsen
- 90'+1 ▲ U. Mathisen ▼ M. Knudsen
- FT2-1
Đội hình
- 21A. Kristiansen 6.5
- 16J. Thomassen 7.2
- 24M. Dyrestam 7.2
- 5M. Ødegård 7.0
- 28B. Karamoko 7.0
- 32E. Wichne ▼ 82' 6.2
- 77D. Čanađija ▼ 62' 6.7
- 20A. Salétros ⇢2 ▼ 68' 7.3
- 25M. Maigaard 6.6
- 11J. Lindseth ⚽ ▼ 62' 7.2
- 29I. Koné ⚽ 7.2
Dự bị 8
- 6N. Næss ▲ 62' 6.3
- 15G. Vetti ▲ 62' 6.7
- 7O. Halvorsen ▲ 68' 6.5
- 17J. Soltvedt ▲ 82' 6.7
- 1S. Nilsen
- 8M. Ofkir
- 22K. Opseth
- 27M. Welinder
- 1K. Skjærstein 6.2
- 24T. Pettersson 7.0
- 4E. Garnås 6.9
- 5V. Dragsnes 7.0
- 26L. Ranger ▼ 75' 6.6
- 22P. Slørdahl ▼ 76' 6.9
- 8I. Mathew ⇢ 7.3
- 21M. Knudsen ▼ 90' 6.9
- 90D. Gustafsson ▼ 76' 6.3
- 10T. Olsen ⚽ 7.2
- 11T. Svendsen ▼ 85' 6.2
Dự bị 9
- 25E. Edh ▲ 75' 6.6
- 7P. Helland ▲ 76' 6.9
- 14F. Krogstad ▲ 76' 6.7
- 17J. Braut-Brunes ▲ 85' 6.3
- 18U. Mathisen ▲ 90'
- 40J. Sveinhaug
- 15J. Baccay
- 33H. Skogvold
- 6K. Kairinen
Thống kê
01⚑1
⚑300
38%Kiểm soát bóng62%
6Dứt điểm12
4Trúng đích2
2Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
1Phạt góc3
3Việt vị6
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
0Cứu thua2
349Chuyền bóng559
256Chuyền chính xác476
73%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 59 - 25 | +34 | 63 | |
| 2 | 30 | 70 - 40 | +30 | 60 | |
| 3 | 30 | 60 - 47 | +13 | 57 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 49 | |
| 5 | 30 | 58 - 42 | +16 | 48 | |
| 6 | 30 | 41 - 46 | -5 | 46 | |
| 7 | 30 | 46 - 37 | +9 | 45 | |
| 8 | 30 | 39 - 44 | -5 | 39 | |
| 9 | 30 | 43 - 43 | 0 | 36 | |
| 10 | 30 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 11 | 30 | 46 - 45 | +1 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 44 | -11 | 35 | |
| 13 | 30 | 44 - 58 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | 38 - 55 | -17 | 26 | |
| 15 | 30 | 35 - 62 | -27 | 25 | |
| 16 | 30 | 33 - 52 | -19 | 22 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
40Trận đấu40
66Ghi được74
55Thủng lưới52
1.65Bàn thắng mỗi trận1.85
12Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai37