M. Dyrestam

M. Dyrestam

Hậu vệ · Orgryte IS

M. Dyrestam, Orgryte IS, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 2, trận: 25.

Sinh 10 tháng 12, 1991 (34) · Guinea · 186 cm · 81 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

1Bàn
2Kiến tạo
2.185Phút
6.70Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
17 (6)
Chuyền chính xác
83%
Tranh chấp thắng
123 / 214

Sự nghiệp

M. Dyrestam — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
26/27 Orgryte IS · Allsvenskan 25 1 2 6.70
25/26 Orgryte IS · Superettan 28 0 1 7.22
24/25 Orgryte IS · Superettan 23 2 1 7.15
23/24 Al-Adalah · Division 1 0 0 0
22/23 Al-Adalah · Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út 9 0 0 6.56
21/22 Seraing United · Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 6 0 0 6.78
20/21 Sarpsborg 08 FF · Giải vô địch bóng đá Na Uy 14 2 0 6.91
19/20 Guinea · Cúp bóng đá châu Phi 5 0 0 6.65
18/19 Xanthi FC · Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp 10 0 0
17/18 Kalmar FF · Allsvenskan 10 0 0 6.55
16/17 NEC Nijmegen · Eredivisie 18 0 0 6.77
15/16 NEC Nijmegen · Eredivisie 2 0 0 6.30

Chuyển nhượng 7

M. Dyrestam — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
1 thg 7, 2022 Al-Adalah từ Seraing United Tự do
24 thg 2, 2022 Seraing United từ Sarpsborg 08 FF Tự do
29 thg 7, 2020 Sarpsborg 08 FF từ Xanthi FC
16 thg 1, 2019 Xanthi FC từ Kalmar FF Tự do
9 thg 8, 2017 Kalmar FF từ NEC Nijmegen Tự do
22 thg 1, 2016 NEC Nijmegen từ Aalesund Tự do
25 thg 3, 2014 Aalesund từ IFK Göteborg Tự do

Danh hiệu3

M. Dyrestam — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Svenska Cupen2012/2013, 200821
Play-offs 1/22021/20221
Super Cup3
Allsvenskan1

Chấn thương và án treo giò 6

M. Dyrestam — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Chấn thương đầu gối 6 thg 3, 2017 21 thg 4, 2017 47
Treo giò 6 thg 3, 2017 17 thg 3, 2017 12
Chấn thương đầu gối 12 thg 2, 2017 4 thg 3, 2017 21
Chấn thương háng 4 thg 12, 2016 17 thg 12, 2016 14
Chấn thương đầu gối 24 thg 10, 2016 4 thg 11, 2016 12
Chấn thương đùi 21 thg 8, 2016 8 thg 9, 2016 19
Trang trận đấu