Lillestrøm SK vs Sarpsborg 08 FF
Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 2-0 Sarpsborg 08 FF tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 28 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 4, hòa 2, Sarpsborg 08 FF thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 2
- Sân vận động
- Åråsen Stadion, Lillestrom
- Trọng tài
- M. Aslam
- Phong độ
- LWWWL Lillestrøm SK
- WDDDL Sarpsborg 08 FF
- 27' Magnar Odegaard
- HT0-0
- 46' ▲ T. Svendsen ▼ D. Gustafsson
- 46' ▲ K. Kairinen ▼ F. Krogstad
- 55' K. Kairinen · E. Edh 1-0
- 58' T. Olsen · G. Åsen 2-0
- 63' ▲ O. Halvorsen ▼ M. Ofkir
- 64' ▲ E. Pálsson ▼ J. Lindseth
- 66' Joachim Thomassen
- 72' Nicolai Naess
- 75' ▲ E. Wichne ▼ B. Karamoko
- 77' ▲ U. Mathisen ▼ T. Svendsen
- 89' ▲ J. Braut-Brunes ▼ T. Olsen
- 90'+2 Mikael Dyrestam
- 90'+1 Ibrahima Kone
- 90'+1 ▲ M. Knudsen ▼ L. Ranger
- FT2-0
Đội hình
- 12M. Christiansen 8.0
- 4E. Garnås 7.2
- 5V. Dragsnes 7.2
- 26L. Ranger ▼ 90' 6.6
- 30I. Ogbu 7.3
- 23G. Åsen ⇢ 7.7
- 14F. Krogstad ▼ 46' 7.0
- 8I. Mathew 7.5
- 25E. Edh ⇢ 7.7
- 90D. Gustafsson ▼ 46' 6.7
- 10T. Olsen ⚽ ▼ 89' 7.2
Dự bị 9
- 11T. Svendsen ▲ 46' 6.6
- 6K. Kairinen ⚽ ▲ 46' 7.2
- 18U. Mathisen ▲ 77' 6.6
- 17J. Braut-Brunes ▲ 89'
- 21M. Knudsen ▲ 90'
- 15J. Baccay
- 40J. Sveinhaug
- 9K. Eriksen
- 22P. Slørdahl
- 21A. Kristiansen 6.9
- 16J. Thomassen 6.3
- 24M. Dyrestam 7.9
- 5M. Ødegård 5.9
- 6N. Næss 6.9
- 28B. Karamoko ▼ 75' 6.3
- 4B. Utvik 6.9
- 20A. Salétros 7.5
- 11J. Lindseth ▼ 64' 6.6
- 8M. Ofkir ▼ 63' 6.6
- 29I. Koné 7.2
Dự bị 9
- 7O. Halvorsen ▲ 63' 6.7
- 14E. Pálsson ▲ 64' 6.3
- 32E. Wichne ▲ 75' 6.3
- 25S. Skålevik
- 19L. Mendy
- 18S. Jarl
- 17J. Soltvedt
- 22K. Opseth
- 1S. Nilsen
Thống kê
00⚑6
⚑750
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm14
6Trúng đích5
6Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm11
2Bị chặn3
6Phạt góc7
3Việt vị4
9Phạm lỗi16
0Thẻ vàng5
5Cứu thua4
381Chuyền bóng402
276Chuyền chính xác284
72%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 59 - 25 | +34 | 63 | |
| 2 | 30 | 70 - 40 | +30 | 60 | |
| 3 | 30 | 60 - 47 | +13 | 57 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 49 | |
| 5 | 30 | 58 - 42 | +16 | 48 | |
| 6 | 30 | 41 - 46 | -5 | 46 | |
| 7 | 30 | 46 - 37 | +9 | 45 | |
| 8 | 30 | 39 - 44 | -5 | 39 | |
| 9 | 30 | 43 - 43 | 0 | 36 | |
| 10 | 30 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 11 | 30 | 46 - 45 | +1 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 44 | -11 | 35 | |
| 13 | 30 | 44 - 58 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | 38 - 55 | -17 | 26 | |
| 15 | 30 | 35 - 62 | -27 | 25 | |
| 16 | 30 | 33 - 52 | -19 | 22 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
40Trận đấu40
74Ghi được66
52Thủng lưới55
1.85Bàn thắng mỗi trận1.65
12Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai29