Larne FC vs Glentoran F.C.
Tỷ số chung cuộc: Larne FC 2-2 Glentoran F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Larne FC thắng 6, hòa 4, Glentoran F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
- Sân vận động
- Inver Park, Larne
- Phong độ
- LDWLW Larne FC
- WLWLL Glentoran F.C.
- 19' A. Mills
- 21' P. O'Neill11m 1-0
- 22' S. Graham
- 44' 1-1 P. Hoban
- HT1-1
- 46' ▲ J. O'Rourke ▼ M. Kane
- 49' 1-2 P. Hoban
- 63' ▲ D. Amos ▼ J. Thomson
- 67' ▲ R. Doherty ▼ P. O'Neill
- 67' ▲ D. Sloan ▼ L. Millar
- 67' ▲ A. Ryan ▼ J. McEneff
- 67' ▲ M. Lusty ▼ T. O'Connor
- 74' P. Hoban
- 75' ▲ J. Jenkins ▼ A. McEneff
- 78' ▲ C. McKendry ▼ L. Wallace
- 79' Yellow Card
- 86' Yellow Card
- 90'+4 Yellow Card
- 90' A. Ryan11m 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1R. Ferguson
- 23T. Cosgrove
- 4A. Donnelly
- 3M. Ridley
- 46L. Wallace ▼ 78'
- 11S. Graham
- 22J. McEneff ▼ 67'
- 6C. Gallagher
- 21L. Millar ▼ 67'
- 10T. O'Connor ▼ 67'
- 9P. O'Neill ▼ 67'
Dự bị 7
- 36D. Graham
- 7C. McKendry ▲ 78'
- 15R. Doherty ▲ 67'
- 25D. Sloan ▲ 67'
- 29A. Ryan ▲ 67'
- 30M. Lusty ▲ 67'
- 47J. Simpson
- 1A. Mills
- 2R. Cooney
- 18M. Kamara
- 3M. Kane ▼ 46'
- 27J. Singleton
- 67A. McEneff ▼ 75'
- 8C. Palmer
- 6J. Thomson ▼ 63'
- 10J. Stewart
- 9P. Hoban
- 57J. Daniels
Dự bị 7
- 23W. Francis Crellin
- 7D. Connolly
- 22D. Amos ▲ 63'
- 44J. Douglas
- 26J. O'Rourke ▲ 46'
- 30J. Jenkins ▲ 75'
- 17L. Burt
Thống kê
03
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 73 - 26 | +47 | 83 | |
| 3 | 33 | 62 - 31 | +31 | 65 | |
| 3 | 38 | 73 - 38 | +35 | 77 | |
| 4 | 33 | 56 - 24 | +32 | 62 | |
| 5 | 38 | 55 - 59 | -4 | 53 | |
| 6 | 38 | 42 - 77 | -35 | 46 | |
| 7 | 33 | 49 - 51 | -2 | 43 | |
| 8 | 33 | 38 - 57 | -19 | 36 | |
| 9 | 33 | 36 - 57 | -21 | 36 | |
| 10 | 33 | 39 - 50 | -11 | 34 | |
| 11 | 33 | 38 - 72 | -34 | 26 | |
| 12 | 33 | 33 - 63 | -30 | 25 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
47Trận đấu40
80Ghi được74
35Thủng lưới40
1.7Bàn thắng mỗi trận1.85
25Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn20
46Hiệp hai42