Larne FC vs Portadown
Tỷ số chung cuộc: Larne FC 3-0 Portadown tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Larne FC thắng 6, hòa 1, Portadown thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
- Sân vận động
- Inver Park, Larne
- Phong độ
- DWLWW Larne FC
- LLLLL Portadown
- HT0-0
- 52' M. Randall 1-0
- 53' Yellow Card
- 54' Yellow Card
- 55' M. Randall 2-0
- 58' T. O'Connor 3-0
- 64' ▲ R. Annett ▼ B. Quinn
- 64' ▲ R. Minzamba ▼ G. Thompson
- 67' ▲ D. Bent ▼ M. Randall
- 67' ▲ J. McEneff ▼ L. Millar
- 67' ▲ B. Magee ▼ C. McKendry
- 77' B. Altintop
- 79' ▲ M. Lusty ▼ P. O'Neill
- 81' ▲ J. Gibson ▼ L. Wilson
- 84' S. Graham
- 85' ▲ J. Simpson ▼ S. Graham
- 88' ▲ J. Rea ▼ D. Isamala
- 89' C. Gallagher
- FT3-0
Đội hình
- 1R. Ferguson
- 23T. Cosgrove
- 3M. Ridley
- 4A. Donnelly
- 11S. Graham ▼ 85'
- 6C. Gallagher
- 8M. Randall ▼ 67'
- 21L. Millar ▼ 67'
- 7C. McKendry ▼ 67'
- 9P. O'Neill ▼ 79'
- 10T. O'Connor
Dự bị 7
- 46D. Graham
- 36L. Wallace
- 47J. Simpson ▲ 85'
- 26D. Bent ▲ 67'
- 22J. McEneff ▲ 67'
- 14B. Magee ▲ 67'
- 30M. Lusty ▲ 79'
- 40A. Moore
- 2D. Isamala ▼ 88'
- 4B. Altintop
- 5L. MacKinnon
- 6L. Wilson ▼ 81'
- 7L. Chapman
- 8B. Wylie
- 13E. Fyfe
- 19J. Teelan
- 26G. Thompson ▼ 64'
- 30B. Quinn ▼ 64'
Dự bị 7
- 33S. Francey
- 3J. Rea ▲ 88'
- 10R. Mayse
- 12J. Gibson ▲ 81'
- 18A. Traynor
- 27R. Annett ▲ 64'
- 21R. Minzamba ▲ 64'
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 73 - 26 | +47 | 83 | |
| 3 | 33 | 62 - 31 | +31 | 65 | |
| 3 | 38 | 73 - 38 | +35 | 77 | |
| 4 | 33 | 56 - 24 | +32 | 62 | |
| 5 | 38 | 55 - 59 | -4 | 53 | |
| 6 | 38 | 42 - 77 | -35 | 46 | |
| 7 | 33 | 49 - 51 | -2 | 43 | |
| 8 | 33 | 38 - 57 | -19 | 36 | |
| 9 | 33 | 36 - 57 | -21 | 36 | |
| 10 | 33 | 39 - 50 | -11 | 34 | |
| 11 | 33 | 38 - 72 | -34 | 26 | |
| 12 | 33 | 33 - 63 | -30 | 25 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
47Trận đấu42
80Ghi được57
35Thủng lưới71
1.7Bàn thắng mỗi trận1.36
25Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn26
46Hiệp hai32