Dordrecht
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
MVV

Dordrecht vs MVV

Tỷ số chung cuộc: Dordrecht 1-1 MVV tại Eerste Divisie, 6 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dordrecht thắng 4, hòa 2, MVV thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 30
Sân vận động
M-Scores Stadion, Dordrecht
Phong độ
DLLLL Dordrecht
WLWDL MVV
  1. 23' L. Foubert D. Asante
  2. 29' 0-1 S. Van Dessel · L. M. Tran
  3. 42' N. Venema 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' K. Sy L. M. Tran
  6. 47' Nick Venema
  7. 57' N. Bischof S. Carrillo
  8. 62' Jurre van Aken
  9. 65' J. de Bie M. Vetkal
  10. 65' L. Codutti J. van Aken
  11. 65' T. de Jong R. Klaasen
  12. 81' R. van Asten N. Venema
  13. 84' N. El Basri S. Braken
  14. 84' I. Silva Timas L. Jashari
  15. FT1-1

Đội hình

Dordrecht Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Dirk Kuyt
  1. 63C. Biai 6.5
  2. 3S. Valk 6.6
  3. 15Y. M'Bemba 7.2
  4. 25J. Plug 7.9
  5. 2J. van Aken ▼ 65' 6.6
  6. 6D. van Vianen 6.6
  7. 21M. Vetkal ▼ 65' 6.9
  8. 29N. Rossi 6.9
  9. 22A. Darelas 6.9
  10. 7N. Venema ▼ 81' 6.5
  11. 9S. Carrillo ▼ 57' 6.5

Dự bị 12

  1. 1T. Coremans
  2. 13B. Kroll
  3. 23L. Woudenberg
  4. 8L. Sunderland
  5. 59J. de Bie ▲ 65' 6.6
  6. 11M. Afaker
  7. 77N. Bischof ▲ 57' 6.3
  8. 10J. van der Sluijs
  9. 28L. Codutti ▲ 65' 6.7
  10. 24G. Huitzing
  11. 16S. Bae
  12. 18R. van Asten ▲ 81' 6.6
MVV Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Edwin Hermans
  1. 1S. Westerveld 6.6
  2. 32L. M. Tran ▼ 46' 6.6
  3. 24A. Zaian 6.9
  4. 4W. Coomans 6.6
  5. 26M. van Kempen 6.6
  6. 38R. Klaasen ▼ 65' 6.7
  7. 3F. Dicke 7.2
  8. 8S. Van Dessel 8.0
  9. 21D. Asante ▼ 23' 6.5
  10. 9S. Braken ▼ 84' 6.9
  11. 18L. Jashari ▼ 84' 6.2

Dự bị 12

  1. 40R. Geerinck
  2. 23S. van der Heijden
  3. 27L. Foubert ▲ 23' 6.2
  4. 6N. El Basri ▲ 84' 6.7
  5. 29T. de Jong ▲ 65' 6.6
  6. 11T. Verheijen
  7. 37A. Mansala Mpudi
  8. 39K. Sy ▲ 46' 7.3
  9. 2S. Francis
  10. 10I. Silva Timas ▲ 84' 6.5
  11. 28A. Amgar
  12. 15A. Beydts

Thống kê

029
400
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm10
6Trúng đích4
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
9Phạt góc4
6Việt vị3
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
3Cứu thua5
475Chuyền bóng342
396Chuyền chính xác250
83%Chính xác chuyền73%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

42Trận đấu45
51Ghi được45
75Thủng lưới81
1.21Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu