Dordrecht vs MVV
Tỷ số chung cuộc: Dordrecht 1-2 MVV tại Eerste Divisie, 23 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dordrecht thắng 4, hòa 2, MVV thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 8
- Sân vận động
- Matchoholic Stadion, Dordrecht
- Trọng tài
- M. Perez
- Phong độ
- DLLLL Dordrecht
- WLWDL MVV
- 21' 0-1 J. Steuckers · T. Zeegers
- 28' Elso Brito · M. Suray 1-1
- 33' Boubakar Camara
- HT1-1
- 50' 1-2 N. Souren · K. Kostons
- 61' ▲ M. Savastano ▼ Elso Brito
- 61' ▲ J. Pinas ▼ B. Reemst
- 66' ▲ A. Miceli ▼ B. Camara
- 79' ▲ N. El Basri ▼ L. Schenk
- 80' ▲ J. Wielzen ▼ V. Schippers
- 80' ▲ R. van Bommel ▼ J. Steuckers
- 87' ▲ T. van Bommel ▼ S. Blummel
- 89' Jaymillio Pinas
- 89' Ruben van Bommel
- 90'+5 Anouar El Azzouzi
- 90'+2 Tim Zeegers
- FT1-2
Đội hình
- 1L. Bossin 7.0
- 6A. El Azzouzi 7.2
- 21T. van Huizen 7.2
- 14J. van der Avert 6.9
- 12V. Schippers ▼ 80' 6.9
- 10J. Schuurman 7.6
- 8B. Reemst ▼ 61' 6.7
- 28Elso Brito ⚽ ▼ 61' 7.3
- 11B. Camara ▼ 66' 6.9
- 20M. Suray ⇢ 6.6
- 9S. Longo 7.0
Dự bị 11
- 5M. Savastano ▲ 61' 6.6
- 7J. Pinas ▲ 61' 6.9
- 4A. Miceli ▲ 66' 6.9
- 18J. Wielzen ▲ 80' 6.9
- 23S. Tremour
- 24B. Smolarczyk
- 13T. Baltussen
- 31T. Doornbusch
- 3D. Koswal
- 25Ş. Abalı
- 19P. Doesburg
- 12R. Matthys 8.0
- 32T. Zeegers ⇢ 7.2
- 31M. Kleinen 7.2
- 2R. Van Helden 7.2
- 5L. Schenk ▼ 79' 7.2
- 7S. Blummel ▼ 87' 5.9
- 8N. Souren ⚽ 7.5
- 11O. Džepar 6.7
- 9M. Remans 7.0
- 16J. Steuckers ⚽ ▼ 80' 7.3
- 10K. Kostons ⇢ 7.7
Dự bị 11
- 30N. El Basri ▲ 79' 6.6
- 14R. van Bommel ▲ 80' 6.3
- 17T. van Bommel ▲ 87' 6.5
- 1T. Lambrix
- 23L. Ancion
- 15L. Noviello
- 28J. Vijgen
- 27H. Deenen
- 24S. Penders
- 26L. Joordens
- 22D. Rocha
Thống kê
03⚑5
⚑320
49%Kiểm soát bóng51%
19Dứt điểm9
7Trúng đích7
9Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
5Phạt góc3
2Việt vị1
13Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
5Cứu thua6
470Chuyền bóng499
365Chuyền chính xác391
78%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
44Trận đấu44
48Ghi được84
83Thủng lưới75
1.09Bàn thắng mỗi trận1.91
9Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn30
20Hiệp hai35