FC OSS
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Cambuur

FC OSS vs Cambuur

Tỷ số chung cuộc: FC OSS 1-2 Cambuur tại Eerste Divisie, 27 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 3, hòa 2, Cambuur thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 29
Sân vận động
Frans Heesen Stadion, Oss
Phong độ
LLWLL FC OSS
LLLDW Cambuur
  1. 11' Luciano Slagveer
  2. 11' Rik Mulders
  3. 33' Julian Kuijpers
  4. HT0-0
  5. 56' L. Mol M. Esajas
  6. 56' I. Pata J. Kuijpers
  7. 56' M. Hinoke M. Erkan
  8. 56' O. Sjostrand I. Henstra
  9. 56' W. Kooistra R. Mulders
  10. 61' T. Rolke E. Apkakou
  11. 70' 0-1 I. Ferrah · T. Rolke
  12. 71' Y. Marhoum T. Wildeboer
  13. 77' Maxim Mariani
  14. 77' K. de Wit M. Remans
  15. 79' 0-2 N. Souren
  16. 83' K. Visser J. van der Sande
  17. 83' B. Marsman T. Galvez
  18. 89' Y. Marhoum11m 1-2
  19. FT1-2

Đội hình

FC OSS Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Sjors Ultee
  1. 1M. Havekotte 7.3
  2. 20B. Van Hove 5.9
  3. 14M. Mariani 6.9
  4. 23D. Vianello 7.3
  5. 26J. Kuijpers ▼ 56' 6.9
  6. 6M. van Rooijen 6.6
  7. 8M. Esajas ▼ 56' 7.3
  8. 11M. Remans ▼ 77' 6.7
  9. 22M. Erkan ▼ 56' 7.5
  10. 9T. Wildeboer ▼ 71' 6.2
  11. 7L. Slagveer 7.0

Dự bị 11

  1. 16D. Remie
  2. 12S. Milder
  3. 31T. Dekker
  4. 33K. de Wit ▲ 77' 6.2
  5. 28L. Mol ▲ 56' 6.5
  6. 5M. van de Wiel
  7. 3I. Pata ▲ 56' 6.9
  8. 19Y. Marhoum ▲ 71' 6.9
  9. 27M. de Lannoy
  10. 17M. Hinoke ▲ 56' 7.2
  11. 18N. Pinto
Cambuur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Henk de Jong
  1. 1T. Jansen 7.3
  2. 16R. Mulders ▼ 56' 6.9
  3. 4I. Baouf 6.9
  4. 6J. Amofa 6.7
  5. 22T. Galvez ▼ 83' 6.6
  6. 7R. Balk 6.3
  7. 8N. Souren 8.2
  8. 17E. Apkakou ▼ 61' 6.7
  9. 26I. Ferrah 7.2
  10. 14J. van der Sande ▼ 83' 6.5
  11. 19I. Henstra ▼ 56' 6.5

Dự bị 12

  1. 21J. Meijster
  2. 18T. Rolke ▲ 61' 6.9
  3. 9K. Visser ▲ 83' 5.9
  4. 11O. Sjostrand ▲ 56' 6.9
  5. 24T. Jonker
  6. 31M. Kalisvaart
  7. 13N. Binder
  8. 3J. Berkhout
  9. 2D. Jermoumi
  10. 15F. Kvam
  11. 27W. Kooistra ▲ 56' 6.6
  12. 25B. Marsman ▲ 83' 6.5

Thống kê

034
1010
36%Kiểm soát bóng64%
8Dứt điểm19
2Trúng đích5
5Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn9
4Phạt góc10
1Việt vị2
10Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
3Cứu thua1
288Chuyền bóng519
212Chuyền chính xác450
74%Chính xác chuyền87%
1.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu43
62Ghi được79
71Thủng lưới61
1.41Bàn thắng mỗi trận1.84
8Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu