Cambuur vs FC OSS
Tỷ số chung cuộc: Cambuur 1-2 FC OSS tại Eerste Divisie, 29 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambuur thắng 5, hòa 2, FC OSS thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 23
- Sân vận động
- Cambuur Stadion, Leeuwarden
- Phong độ
- LLLDW Cambuur
- LLWLL FC OSS
- 32' Roshon van Eijma
- HT0-0
- 46' ▲ D. van Kaam ▼ J. van Mullem
- 52' Abel Stensrud
- 60' ▲ J. van der Meer ▼ L. Bergsma
- 60' ▲ W. Kooistra ▼ A. Anello
- 60' ▲ A. Rehmi ▼ J. Kuijpers
- 60' ▲ J. Zimmerman ▼ A. Stensrud
- 75' R. Balk · M. Breij 1-0
- 76' ▲ T. van Leeuwen ▼ D. Ladan
- 76' ▲ K. Doumtsios ▼ X. Lambrix
- 77' Joshua Zimmerman
- 79' 1-1 A. Allemeersch · L. Nieuwpoort
- 82' Ilounga Pata
- 85' 1-2 R. van Eijma · A. Rehmi
- 87' ▲ M. Nartey ▼ F. de Jong
- 87' ▲ Y. van der Veen ▼ F. Smand
- FT1-2
Đội hình
- 1Y. van Osch 6.3
- 15M. Tol 7.2
- 3F. Smand ▼ 87' 7.0
- 4L. Bergsma ▼ 60' 7.2
- 5T. Poll 6.6
- 14M. Breij ⇢ 7.5
- 6J. van Mullem ▼ 46' 6.9
- 7R. Balk ⚽ 7.3
- 10F. de Jong ▼ 87' 7.2
- 19M. Smit 7.3
- 18A. Anello ▼ 60' 6.9
Dự bị 11
- 8D. van Kaam ▲ 46' 6.3
- 22J. van der Meer ▲ 60' 6.7
- 49W. Kooistra ▲ 60' 6.9
- 40M. Nartey ▲ 87' 6.6
- 41Y. van der Veen ▲ 87' 6.6
- 20V. Pichel
- 21M. de Koe
- 23B. Minnema
- 42T. Mercera
- 16D. Reiziger
- 44B. Marsman
- 1M. Havekotte 7.9
- 5G. Troupée 7.2
- 17R. van Eijma ⚽ 7.5
- 15L. Nieuwpoort ⇢ 7.3
- 27J. Mulder 6.9
- 2I. Pata 6.9
- 4X. Lambrix ▼ 76' 6.6
- 87D. Ladan ▼ 76' 7.6
- 11A. Stensrud ▼ 60' 6.6
- 26J. Kuijpers ▼ 60' 6.9
- 39A. Allemeersch ⚽ 7.7
Dự bị 9
- 7A. Rehmi ▲ 60' 6.9
- 75J. Zimmerman ▲ 60' 6.5
- 8T. van Leeuwen ▲ 76' 6.5
- 9K. Doumtsios ▲ 76' 6.6
- 20M. van Peer
- 21T. Cox
- 3C. Mac-Intosch
- 14G. Damen
- 30M. Schouten
Thống kê
00⚑14
⚑240
65%Kiểm soát bóng35%
20Dứt điểm13
6Trúng đích4
9Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
14Phạt góc2
1Việt vị0
7Phạm lỗi11
0Thẻ vàng4
2Cứu thua5
457Chuyền bóng249
362Chuyền chính xác154
79%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
47Trận đấu46
97Ghi được56
84Thủng lưới70
2.06Bàn thắng mỗi trận1.22
6Giữ sạch lưới11
36Trên 2.5 bàn22
53Hiệp hai29