Cambuur
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC OSS

Cambuur vs FC OSS

Tỷ số chung cuộc: Cambuur 1-0 FC OSS tại Eerste Divisie, 15 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambuur thắng 5, hòa 2, FC OSS thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 2
Sân vận động
Kooi Stadion, Leeuwarden
Phong độ
LLLDW Cambuur
LLWLL FC OSS
  1. 6' O. Sjostrand · M. Diemers 1-0
  2. 19' Mark Diemers
  3. HT1-0
  4. 61' K. Visser T. Rolke
  5. 61' Y. van der Veen O. Sjostrand
  6. 68' J. Zimmerman D. Vianello
  7. 70' N. Souren N. Binder
  8. 71' Mart Remans
  9. 79' K. de Wit M. Remans
  10. 79' J. Mathieu L. Slagveer
  11. 83' Yorem van der Veen
  12. 85' B. Marsman T. Galvez
  13. 85' W. Kooistra D. Visser
  14. 85' M. Mariani L. Miguel
  15. 85' Y. Marhoum M. Esajas
  16. FT1-0

Đội hình

Cambuur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Henk de Jong
  1. 1T. Jansen 8.5
  2. 16R. Mulders 7.0
  3. 4I. Baouf 7.7
  4. 6J. Amofa 8.3
  5. 22T. Galvez ▼ 85' 7.0
  6. 18T. Rolke ▼ 61' 7.0
  7. 20D. Visser ▼ 85' 6.6
  8. 10M. Diemers 7.6
  9. 7R. Balk 6.9
  10. 13N. Binder ▼ 70' 6.2
  11. 11O. Sjostrand ▼ 61' 7.9

Dự bị 12

  1. 2D. Jermoumi
  2. 8N. Souren ▲ 70' 6.9
  3. 9K. Visser ▲ 61' 6.2
  4. 19I. Henstra
  5. 21J. Meijster
  6. 25B. Marsman ▲ 85' 6.7
  7. 27W. Kooistra ▲ 85' 6.7
  8. 30Y. van der Veen ▲ 61' 6.6
  9. 31M. Kalisvaart
  10. 33J. Priem
  11. 40S. Veldhuis
  12. 46J. Nap
FC OSS Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sjors Ultee
  1. 1M. Havekotte 6.7
  2. 21T. Cox 7.9
  3. 2L. Miguel ▼ 85' 6.9
  4. 4X. Lambrix 7.3
  5. 27M. de Lannoy 7.0
  6. 23D. Vianello ▼ 68' 6.9
  7. 8M. Esajas ▼ 85' 6.2
  8. 7L. Slagveer ▼ 79' 6.3
  9. 11M. Remans ▼ 79' 6.7
  10. 17M. Hinoke 6.2
  11. 9T. Wildeboer 6.9

Dự bị 11

  1. 12S. Milder
  2. 16D. Remie
  3. 30J. Bernardina
  4. 26J. Kuijpers
  5. 14M. Mariani ▲ 85' 6.9
  6. 5J. Van Bost
  7. 33K. de Wit ▲ 79' 6.7
  8. 22M. Erkan
  9. 19Y. Marhoum ▲ 85' 6.7
  10. 10J. Mathieu ▲ 79' 6.7
  11. 75J. Zimmerman ▲ 68' 6.5

Thống kê

0210
310
53%Kiểm soát bóng47%
18Dứt điểm10
3Trúng đích5
10Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm9
10Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn3
10Phạt góc3
1Việt vị0
14Phạm lỗi17
2Thẻ vàng1
5Cứu thua2
382Chuyền bóng344
299Chuyền chính xác278
78%Chính xác chuyền81%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

43Trận đấu44
79Ghi được62
61Thủng lưới71
1.84Bàn thắng mỗi trận1.41
11Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu