FC OSS vs Cambuur
Tỷ số chung cuộc: FC OSS 2-2 Cambuur tại Eerste Divisie, 19 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 3, hòa 2, Cambuur thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 4
- Sân vận động
- Frans Heesen Stadion, Oss
- Trọng tài
- E. Blank
- Phong độ
- LLWLL FC OSS
- LLLDW Cambuur
- 7' O. Rommens · R. Roosken 1-0
- 38' ▲ R. Oratmangoen ▼ D. Schmidt
- 38' ▲ E. Schouten ▼ S. Nieuwpoort
- 42' 1-1 R. Oratmangoen
- 45' 1-2 R. Mühren11m
- HT1-2
- 51' Mees Hoedemakers
- 57' ▲ M. Breij ▼ R. Oratmangoen
- 59' J. Koorman · L. Kaak 2-2
- 72' Calvin Mac-Intosh
- 73' ▲ T. David ▼ J. Koorman
- 79' ▲ K. van der Kaap ▼ C. Mac-Intosch
- 79' ▲ G. Korte ▼ J. Jacobs
- 82' ▲ M. Aramburú ▼ K. Leidsman
- 89' Ruben Roosken
- 90'+1 ▲ N. Fleuren ▼ L. Piqué
- FT2-2
Đội hình
- 30B. Geens 6.6
- 15L. Piqué ▼ 90' 6.5
- 8R. Stuij van den Herik 7.0
- 4J. Lammers 7.0
- 5R. Roosken ⇢ 7.3
- 6L. Kaak ⇢ 7.3
- 14O. Rommens ⚽ 7.6
- 21G. Damen 6.7
- 32J. Koorman ⚽ ▼ 73' 7.5
- 9D. van der Heijden 6.3
- 12K. Leidsman ▼ 82' 6.9
Dự bị 9
- 3T. David ▲ 73' 6.6
- 28M. Aramburú ▲ 82' 6.7
- 22N. Fleuren ▲ 90'
- 23J. Bourdouxhe
- 25L. Hutten
- 13J. Rondeel
- 19S. Overgoor
- 31J. Sanches
- 34D. Guezen
- 1S. Stevens 6.9
- 3C. Mac-Intosch ▼ 79' 6.7
- 5D. Schmidt ▼ 38' 6.9
- 19S. Nieuwpoort ▼ 38' 6.7
- 2J. ter Heide 6.5
- 20R. Maulun 7.2
- 8J. Jacobs ▼ 79' 6.6
- 6M. Hoedemakers 6.2
- 27J. Antonia 7.3
- 21R. Mühren ⚽ 7.9
- 7I. Kallon 7.0
Dự bị 9
- 26R. Oratmangoen ⚽ ▲ 38' 7.5
- 4E. Schouten ▲ 38' 7.3
- 14M. Breij ▲ 57' 7.0
- 15K. van der Kaap ▲ 79' 6.9
- 11G. Korte ▲ 79' 6.9
- 12P. Bos
- 9M. Pouwels
- 10M. Paulissen
- 16A. Bangura
Thống kê
01⚑9
⚑420
36%Kiểm soát bóng64%
19Dứt điểm17
6Trúng đích6
5Chệch đích9
16Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn2
9Phạt góc4
1Việt vị4
16Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
4Cứu thua4
290Chuyền bóng506
200Chuyền chính xác406
69%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
42Trận đấu45
42Ghi được127
67Thủng lưới49
1Bàn thắng mỗi trận2.82
14Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn30
24Hiệp hai61