Cambuur vs FC OSS
Tỷ số chung cuộc: Cambuur 3-0 FC OSS tại Eerste Divisie, 16 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambuur thắng 5, hòa 2, FC OSS thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 24
- Sân vận động
- Cambuur-Stadion, Leeuwarden
- Trọng tài
- J. van der Laan
- Phong độ
- LLLDW Cambuur
- LLWLL FC OSS
- 11' Issa Kallon
- 13' Mees Hoedemakers
- 25' Lion Kaak
- 26' R. Mühren11m 1-0
- HT1-0
- 67' ▲ J. Antonia ▼ N. Doodeman
- 67' ▲ G. Korte ▼ I. Kallon
- 68' ▲ J. Mathieu ▼ D. van der Heijden
- 75' ▲ E. Rottier ▼ L. Milts
- 78' G. Korte · R. Maulun 2-0
- 81' ▲ J. ter Heide ▼ R. Maulun
- 90'+3 R. Mühren 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1S. Stevens 7.3
- 3C. Mac-Intosch 7.5
- 4E. Schouten 7.3
- 5D. Schmidt 7.6
- 24D. Sambissa 7.3
- 20R. Maulun ⇢ ▼ 81' 7.2
- 8J. Jacobs 7.7
- 6M. Hoedemakers 7.7
- 21R. Mühren ⚽2 8.3
- 7I. Kallon ▼ 67' 6.7
- 17N. Doodeman ▼ 67' 6.3
Dự bị 12
- 27J. Antonia ▲ 67' 6.7
- 11G. Korte ⚽ ▲ 67' 7.2
- 2J. ter Heide ▲ 81' 6.7
- 15J. Kramer
- 26R. Oratmangoen
- 16A. Bangura
- 23B. Minnema
- 14M. Breij
- 12P. Bos
- 22D. Ladan
- 19S. Nieuwpoort
- 9M. Pouwels
- 30B. Geens 6.9
- 8R. van den Herik 6.7
- 4J. Lammers 7.2
- 3T. David 6.0
- 5R. Roosken 6.5
- 6L. Kaak 6.3
- 14O. Rommens 5.9
- 10P. Rommens 6.9
- 7L. Milts ▼ 75' 6.9
- 33M. Remans 6.9
- 9D. van der Heijden ▼ 68' 6.2
Dự bị 11
- 20J. Mathieu ▲ 68' 6.7
- 24E. Rottier ▲ 75' 6.5
- 25L. Hutten
- 31J. Sanches
- 11C. Peters
- 12K. Leidsman
- 27B. Vogelzang
- 1R. Koeman
- 22N. Fleuren
- 13J. Rondeel
- 17T. Hölscher
Thống kê
02⚑6
⚑510
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm8
8Trúng đích3
4Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
6Phạt góc5
8Việt vị4
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
3Cứu thua5
537Chuyền bóng349
451Chuyền chính xác262
84%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu42
127Ghi được42
49Thủng lưới67
2.82Bàn thắng mỗi trận1
17Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn22
61Hiệp hai24