Cambuur vs FC OSS
Tỷ số chung cuộc: Cambuur 1-1 FC OSS tại Eerste Divisie, 14 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambuur thắng 5, hòa 2, FC OSS thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 26
- Sân vận động
- Cambuur Stadion, Leeuwarden
- Phong độ
- LLLDW Cambuur
- LLWLL FC OSS
- 42' Joshua Zimmerman
- HT0-0
- 59' ▲ T. Cox ▼ G. Troupée
- 60' ▲ L. Slagveer ▼ J. Zimmerman
- 60' ▲ D. Vianello ▼ M. Remans
- 64' ▲ M. de Leeuw ▼ J. Afolabi
- 64' ▲ T. Galvez ▼ T. Rölke
- 64' ▲ I. Alhaft ▼ T. Mercera
- 71' Sturla Ottesen
- 73' Mauresmo Hinoke
- 75' ▲ F. de Jong ▼ B. Pauwels
- 81' ▲ T. Wildeboer ▼ M. Hinoke
- 88' ▲ G. Caschili ▼ N. Souren
- 90' Mark Diemers
- 90'+3 ▲ T. van der Werff ▼ M. Esajas
- 90'+2 R. Balk 1-0
- 90'+5 1-1 J. van Mullemphản lưới
- FT1-1
Đội hình
- 1T. Jansen 6.3
- 26T. Mercera ▼ 64' 6.9
- 6J. van Mullem 7.5
- 20B. Nieling 8.0
- 15S. Ottesen 6.9
- 28N. Souren ▼ 88' 7.2
- 12M. Diemers 7.6
- 7R. Balk ⚽ 6.9
- 18T. Rölke ▼ 64' 6.9
- 29B. Pauwels ▼ 75' 7.7
- 9J. Afolabi ▼ 64' 6.5
Dự bị 12
- 19M. de Leeuw ▲ 64' 6.6
- 16T. Galvez ▲ 64' 6.5
- 11I. Alhaft ▲ 64' 6.6
- 10F. de Jong ▲ 75' 6.3
- 2G. Caschili ▲ 88' 6.2
- 5T. Poll
- 23B. Minnema
- 17M. Nartey
- 14Arnau Casas
- 8M. Kieftenbeld
- 22D. Reiziger
- 3F. Smand
- 1M. Havekotte 7.3
- 20G. Troupée ▼ 59' 6.5
- 2L. Miguel 6.9
- 4X. Lambrix 6.9
- 26J. Kuijpers 6.6
- 6M. van Rooijen 6.7
- 8M. Esajas ▼ 90' 7.5
- 75J. Zimmerman ▼ 60' 6.0
- 11M. Remans ▼ 60' 6.7
- 17M. Hinoke ▼ 81' 6.7
- 39A. Allemeersch 6.5
Dự bị 11
- 21T. Cox ▲ 59' 6.3
- 7L. Slagveer ▲ 60' 6.5
- 23D. Vianello ▲ 60' 6.9
- 9T. Wildeboer ▲ 81' 6.3
- 14T. van der Werff ▲ 90'
- 31S. Zitman
- 3C. Mac-Intosch
- 27D. Remie
- 5J. Van Bost
- 29T. Niekel
- 16M. van Herk
Thống kê
02⚑5
⚑520
68%Kiểm soát bóng32%
22Dứt điểm0
5Trúng đích0
11Chệch đích0
12Sút trong vòng cấm0
10Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
5Phạt góc5
0Việt vị1
12Phạm lỗi20
2Thẻ vàng2
0Cứu thua4
552Chuyền bóng255
473Chuyền chính xác155
86%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
49Trận đấu41
91Ghi được35
58Thủng lưới70
1.86Bàn thắng mỗi trận0.85
18Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn18
42Hiệp hai23