FC Eindhoven
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Almere City FC

FC Eindhoven vs Almere City FC

Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 3-2 Almere City FC tại Eerste Divisie, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 3, hòa 2, Almere City FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 28
Sân vận động
Jan Louwers Stadion, Eindhoven
Phong độ
LLLDW FC Eindhoven
WWWLW Almere City FC
  1. 30' Thijs Muller
  2. 35' Milan de Haan
  3. 44' S. Blummel · T. Simons 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' E. Cornelisse J. Kalisvaart
  6. 54' Xander Blomme
  7. 58' S. Simons X. Blomme
  8. 59' B. van Schuppen T. Muller
  9. 60' 1-1 T. Bijleveld · E. Cornelisse
  10. 69' 1-2 J. Rijkhoff
  11. 70' K. van Veen R. Janga
  12. 70' E. Lukoki Mateso T. Simons
  13. 79' O. de Nijs F. Druijf
  14. 80' A. Sam B. Reith
  15. 82' A. Bryson H. Ali
  16. 86' Julian Rijkhoff
  17. 86' M. Dors B. Burgering
  18. 87' K. van Veen 2-2
  19. 90' S. Simons 3-2
  20. FT3-2

Đội hình

FC Eindhoven Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Maurice Verberne
  1. 1J. Borgmans 8.0
  2. 22C. Essers 7.2
  3. 29H. Ali ▼ 82' 7.3
  4. 33J. Neeskens 6.9
  5. 24O. Renfrum 6.9
  6. 7S. Blummel 8.3
  7. 5D. Huisman 7.6
  8. 16X. Blomme ▼ 58' 6.5
  9. 2T. Simons ▼ 70' 7.5
  10. 21T. Muller ▼ 59' 6.5
  11. 32R. Janga ▼ 70' 6.3

Dự bị 12

  1. 30D. N. Fancito
  2. 31R. van Zutphen
  3. 9K. van Veen ▲ 70' 7.3
  4. 10B. van Schuppen ▲ 59' 6.2
  5. 20A. Bryson ▲ 82' 6.7
  6. 27M. van Tilburg
  7. 18N. Munsters
  8. 23E. Lukoki Mateso ▲ 70' 7.0
  9. 19S. de Moes
  10. 8S. Simons ▲ 58' 7.5
  11. 15N. van Berkel
  12. 3J. Elbers
Almere City FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jeroen Rijsdijk
  1. 1J. Wendlinger 7.2
  2. 2B. Reith ▼ 80' 7.3
  3. 3J. Jacobs 5.9
  4. 22E. van de Blaak 6.3
  5. 5T. Bijleveld 7.7
  6. 8M. de Haan 6.6
  7. 20J. Kalisvaart ▼ 46' 6.3
  8. 28R. Providence 6.5
  9. 10J. Rijkhoff 6.6
  10. 7B. Burgering ▼ 86' 6.6
  11. 9F. Druijf ▼ 79' 6.5

Dự bị 11

  1. 30J. van der Wilt
  2. 12T. Kuijsten
  3. 24G. Beaumont
  4. 15M. Engel
  5. 21H. el Dahri
  6. 16N. Takahashi
  7. 40M. Dors ▲ 86' 6.5
  8. 4J. Lawrence
  9. 6E. Cornelisse ▲ 46' 6.6
  10. 19O. de Nijs ▲ 79' 6.3
  11. 25A. Sam ▲ 80' 6.2

Thống kê

024
1020
48%Kiểm soát bóng52%
19Dứt điểm18
8Trúng đích8
8Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
4Phạt góc10
3Việt vị1
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
5Cứu thua5
418Chuyền bóng443
335Chuyền chính xác342
80%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu51
61Ghi được109
79Thủng lưới84
1.36Bàn thắng mỗi trận2.14
10Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn37
30Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu