Almere City FC vs FC Eindhoven
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 1-1 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 12 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 5, hòa 2, FC Eindhoven thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 8
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- M. Perez
- Phong độ
- WWWLW Almere City FC
- LLLDW FC Eindhoven
- 21' Pieter Bogaers
- 25' Theo Barbet
- HT0-0
- 46' ▲ J. Ogenia ▼ P. Bogaers
- 62' ▲ A. Limbombe ▼ S. Resink
- 62' ▲ T. Persyn ▼ K. Oostenbrink
- 62' ▲ Y. Azzagari ▼ O. Kökçü
- 72' Mawouna Amevor
- 74' J. Hilterman11m 1-0
- 77' Thomas Poll
- 77' Justin Ogenia
- 78' ▲ E. Rottier ▼ C. Brym
- 78' ▲ L. Diaby-Fadiga ▼ M. Peijnenburg
- 80' 1-1 C. Seedorf · S. van Doorm
- 84' Álvaro Peña
- 90' ▲ N. Grootfaam ▼ H. Akujobi
- FT1-1
Đội hình
- 1N. Bakker 6.7
- 20H. Akujobi ▼ 90' 6.6
- 3J. Jacobs 6.9
- 4D. van Bruggen 7.3
- 22T. Barbet 6.7
- 14Pascu 7.0
- 28S. Resink ▼ 62' 6.6
- 18Álvaro Peña 6.3
- 5T. Poll 7.9
- 9J. Hilterman ⚽ 7.5
- 10L. Duijvestijn 6.9
Dự bị 12
- 7A. Limbombe ▲ 62' 7.0
- 46N. Grootfaam ▲ 90'
- 38J. Pinas
- 6T. Receveur
- 36M. Esajas
- 11I. Alhaft
- 34T. Wildeboer
- 26S. Keller
- 21B. van Hoeven
- 23Manel Royo
- 39J. Ritmeester van de Kamp
- 40A. Etemadi
- 1N. Bertrams 6.9
- 3M. Amevor 6.9
- 4M. Peijnenburg ▼ 78' 7.2
- 5P. Bogaers ▼ 46' 6.9
- 33C. Seedorf ⚽ 7.2
- 23K. Oostenbrink ▼ 62' 6.6
- 8S. van Doorm ⇢ 7.2
- 7J. Dahlhaus 6.6
- 25C. Brym ▼ 78' 6.9
- 10N. Bannis 6.5
- 20O. Kökçü ▼ 62' 6.7
Dự bị 12
- 2J. Ogenia ▲ 46' 6.2
- 99T. Persyn ▲ 62' 6.3
- 45Y. Azzagari ▲ 62' 6.2
- 22E. Rottier ▲ 78' 6.3
- 9L. Diaby-Fadiga ▲ 78' 6.7
- 32Rodrigo Rêgo
- 21C. Faber
- 28J. Janssen
- 27D. Dorenbosch
- 31T. Odunze
- 19D. Enokpa
- 12J. Borgmans
Thống kê
03⚑3
⚑330
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm3
3Trúng đích2
7Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn0
3Phạt góc3
5Việt vị1
8Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
1Cứu thua2
584Chuyền bóng395
492Chuyền chính xác303
84%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
55Trận đấu48
89Ghi được72
60Thủng lưới70
1.62Bàn thắng mỗi trận1.5
20Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn26
50Hiệp hai40