FC Eindhoven vs Almere City FC
Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 0-1 Almere City FC tại Eerste Divisie, 10 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 3, hòa 2, Almere City FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 24
- Sân vận động
- Jan Louwers Stadion, Eindhoven
- Trọng tài
- E. Blank
- Phong độ
- LLLDW FC Eindhoven
- WWWLW Almere City FC
- -5' Agil Etemadi
- 16' 0-1 Pascu
- 26' Charles-Andreas Brym
- 27' Pascu
- 45'+2 Álvaro Peña
- HT0-1
- 46' ▲ S. Resink ▼ J. Ritmeester van de Kamp
- 63' Charles-Andreas Brym
- 63' Charles-Andreas Brym
- 66' ▲ A. Limbombe ▼ J. Hilterman
- 67' ▲ I. Alhaft ▼ J. Smeets
- 68' ▲ L. Diaby-Fadiga ▼ N. Bannis
- 83' ▲ D. Dorenbosch ▼ O. Kökcü
- 83' ▲ M. Sanoh ▼ P. Bogaers
- 89' ▲ P. Kestens ▼ B. De Keersmaecker
- 90'+3 Manel Royo
- FT0-1
Đội hình
- 1N. Bertrams 6.9
- 33C. Seedorf 7.2
- 3M. Amevor 7.0
- 5P. Bogaers ▼ 83' 6.5
- 99T. Persyn 7.3
- 20O. Kökcü ▼ 83' 7.2
- 17B. De Keersmaecker ▼ 89' 7.7
- 7J. Dahlhaus 7.3
- 25C. Brym 6.6
- 10N. Bannis ▼ 68' 6.3
- 22E. Rottier 7.0
Dự bị 11
- 9L. Diaby-Fadiga ▲ 68' 6.7
- 27D. Dorenbosch ▲ 83' 6.7
- 77M. Sanoh ▲ 83' 6.9
- 14P. Kestens ▲ 89'
- 2J. Ogenia
- 32Rodrigo Rêgo
- 8S. van Doorm
- 31T. Odunze
- 45Y. Azzagari
- 30N. Fancito
- 23K. Oostenbrink
- 1N. Bakker 7.5
- 20H. Akujobi 7.2
- 4D. van Bruggen 6.6
- 22T. Barbet 7.7
- 23Manel Royo 6.5
- 18Álvaro Peña 6.9
- 25J. Smeets ▼ 67' 7.0
- 39J. Ritmeester van de Kamp ▼ 46' 5.9
- 14Pascu ⚽ 7.5
- 10L. Duijvestijn 7.2
- 9J. Hilterman ▼ 66' 6.9
Dự bị 12
- 28S. Resink ▲ 46' 7.0
- 7A. Limbombe ▲ 66' 6.9
- 11I. Alhaft ▲ 67' 6.6
- 46T. Noslin
- 36M. Esajas
- 38J. Pinas
- 5T. Poll
- 17K. Hansen
- 35J. Rullens
- 40A. Etemadi
- 26S. Keller
- 21M. Corryn
Thống kê
12⚑10
⚑1040
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm15
2Trúng đích4
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn6
10Phạt góc10
0Việt vị2
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
366Chuyền bóng505
278Chuyền chính xác431
76%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
48Trận đấu55
72Ghi được89
70Thủng lưới60
1.5Bàn thắng mỗi trận1.62
12Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn25
40Hiệp hai50