Almere City FC vs FC Eindhoven
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 2-0 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 3 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 5, hòa 2, FC Eindhoven thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 18
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- J. Kooij
- Phong độ
- WWWLW Almere City FC
- LLLDW FC Eindhoven
- 43' L. Duijvestijn · B. van Vlerken 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ C. Brym ▼ M. van Rosmalen
- 48' J. Arweiler 2-0
- 63' Enrico Hernández
- 65' ▲ A. Ahannach ▼ T. van Leeuwen
- 66' Jens Van Son
- 67' ▲ J. Dahlhaus ▼ B. Rácz
- 74' Bram Van Vlerken
- 75' ▲ M. Pouwels ▼ J. Arweiler
- 75' ▲ T. Wildeboer ▼ J. Puriel
- 78' ▲ K. Oostenbrink ▼ J. van Son
- 86' ▲ C. Faber ▼ E. Hernández
- FT2-0
Đội hình
- 1A. Etemadi 6.9
- 3R. Leeuwin 7.2
- 4F. Helstrup 6.9
- 2B. van Vlerken ⇢ 8.3
- 46T. Poll 6.9
- 6T. Receveur 7.3
- 25J. Smeets 7.2
- 10L. Duijvestijn ⚽ 7.9
- 19J. Arweiler ⚽ ▼ 75' 7.2
- 37T. van Leeuwen ▼ 65' 7.0
- 32J. Puriel ▼ 75' 6.3
Dự bị 11
- 7A. Ahannach ▲ 65' 6.3
- 9M. Pouwels ▲ 75' 6.9
- 34T. Wildeboer ▲ 75' 6.3
- 35J. Rullens
- 24S. Keller
- 36M. Esajas
- 23F. Hammouti
- 33E. Hoogenboom
- 28S. Resink
- 12T. Lesquoy
- 5S. Tunga
- 1N. Bertrams 6.9
- 33C. Seedorf 6.3
- 4M. Peijnenburg 6.6
- 28J. Janssen 6.9
- 20V. Vermeulen 6.3
- 6J. van Son ▼ 78' 6.7
- 78B. Rácz ▼ 67' 6.2
- 11M. van Rosmalen ▼ 46' 6.3
- 10J. Sleegers 7.2
- 9J. van der Sande 6.6
- 44E. Hernández ▼ 86' 6.9
Dự bị 10
- 19C. Brym ▲ 46' 6.9
- 7J. Dahlhaus ▲ 67' 6.5
- 23K. Oostenbrink ▲ 78' 6.7
- 21C. Faber ▲ 86' 6.9
- 29M. van den Bos
- 31T. Odunze
- 26J. van Casand
- 24J. Huybers
- 30P. Strijbosch
- 25D. de Meij
Thống kê
01⚑5
⚑620
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm7
6Trúng đích0
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
5Phạt góc6
2Việt vị4
17Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
0Cứu thua4
502Chuyền bóng347
377Chuyền chính xác231
75%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu48
69Ghi được86
82Thủng lưới57
1.5Bàn thắng mỗi trận1.79
9Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn27
26Hiệp hai38