Jong Ajax
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Cambuur

Jong Ajax vs Cambuur

Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 1-2 Cambuur tại Eerste Divisie, 16 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 4, hòa 2, Cambuur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 27
Phong độ
LLWDW Jong Ajax
LLLLD Cambuur
  1. 16' Joeri Heerkens
  2. 16' 0-1 M. Diemers11m
  3. 37' Nicky Souren
  4. HT0-1
  5. 46' J. Berkhout N. Souren
  6. 62' S. Vink D. Konadu
  7. 62' J. Johnson R. van de Pavert
  8. 62' P. Nash T. Peters
  9. 64' J. van der Sande T. Rolke
  10. 64' I. Henstra O. Sjostrand
  11. 65' Jort van der Sande
  12. 74' Tomas Galvez
  13. 75' D. van der Vaart A. Ouazane
  14. 78' W. Kooistra I. Ferrah
  15. 82' D. Jermoumi R. Mulders
  16. 84' M. Abdalla · S. Vink 1-1
  17. 85' Z. Ouazane D. O'Niel
  18. 88' 1-2 I. Baouf · M. Diemers
  19. 90'+1 Iwan Henstra
  20. FT1-2

Đội hình

Jong Ajax Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Dave Louiszoon
  1. 1J. Heerkens 7.3
  2. 2A. Appiah 7.0
  3. 3A. Bouwman 6.7
  4. 4M. van der Lans 6.3
  5. 5E. Butera 6.6
  6. 10T. Peters ▼ 62' 6.3
  7. 6R. van de Pavert ▼ 62' 6.2
  8. 8M. Abdalla 7.0
  9. 7A. Ouazane ▼ 75' 6.5
  10. 9D. Konadu ▼ 62' 6.9
  11. 11D. O'Niel ▼ 85' 6.7

Dự bị 12

  1. 12A. el Hani
  2. 22D. Kalokoh
  3. 24S. Vink ▲ 62' 6.6
  4. 21Z. Ouazane ▲ 85' 6.3
  5. 20L. Acheampong
  6. 23L. Messori
  7. 18K. Kasanwirjo
  8. 16M. Muzungu
  9. 19D. van der Vaart ▲ 75' 6.5
  10. 17L. Jetten
  11. 15J. Johnson ▲ 62' 6.2
  12. 25P. Nash ▲ 62' 6.7
Cambuur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Henk de Jong
  1. 1T. Jansen 6.6
  2. 16R. Mulders ▼ 82' 7.5
  3. 4I. Baouf 7.2
  4. 6J. Amofa 7.3
  5. 22T. Galvez 6.9
  6. 26I. Ferrah ▼ 78' 6.3
  7. 8N. Souren ▼ 46' 6.6
  8. 10M. Diemers 9.0
  9. 7R. Balk 7.0
  10. 18T. Rolke ▼ 64' 6.7
  11. 11O. Sjostrand ▼ 64' 6.3

Dự bị 12

  1. 21J. Meijster
  2. 9K. Visser
  3. 24T. Jonker
  4. 48W. van der Heide
  5. 31M. Kalisvaart
  6. 14J. van der Sande ▲ 64' 6.2
  7. 13N. Binder
  8. 3J. Berkhout ▲ 46' 6.5
  9. 2D. Jermoumi ▲ 82' 6.3
  10. 27W. Kooistra ▲ 78' 6.3
  11. 25B. Marsman
  12. 19I. Henstra ▲ 64' 6.5

Thống kê

013
940
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm14
3Trúng đích9
6Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
3Phạt góc9
14Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
7Cứu thua2
366Chuyền bóng385
298Chuyền chính xác318
81%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

38Trận đấu43
50Ghi được79
73Thủng lưới61
1.32Bàn thắng mỗi trận1.84
7Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu