Cambuur vs Jong Ajax
Tỷ số chung cuộc: Cambuur 4-2 Jong Ajax tại Eerste Divisie, 25 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambuur thắng 4, hòa 2, Jong Ajax thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 3
- Sân vận động
- Cambuur Stadion, Leeuwarden
- Phong độ
- LLLLD Cambuur
- LWDWL Jong Ajax
- 8' 0-1 G. Misehouy · K. Fitz-Jim
- 10' S. van der Water · F. de Jong 1-1
- 17' M. Breij 2-1
- 23' ▲ N. Chourak ▼ S. Vink
- 25' R. Balk 3-1
- 31' 3-2 R. Chahid
- 45'+2 Gabi Caschili
- HT3-2
- 57' Tristan Gooijer
- 58' M. Smit11m 4-2
- 60' ▲ G. Alders ▼ O. Agougil
- 63' ▲ J. van der Meer ▼ G. Caschili
- 69' ▲ R. Uldriķis ▼ M. Smit
- 70' ▲ W. Kooistra ▼ S. van der Water
- 70' ▲ Y. El Hilali ▼ M. Breij
- 79' ▲ D. Janse ▼ R. Chahid
- 79' ▲ R. Sarfo ▼ D. Jermoumi
- 85' ▲ T. van der Werff ▼ R. Balk
- FT4-2
Đội hình
- 1Y. van Osch 6.9
- 2G. Caschili ▼ 63' 6.5
- 15M. Tol 6.6
- 3F. Smand 7.2
- 5A. Bangura 7.3
- 8D. van Kaam 7.3
- 14M. Breij ⚽ ▼ 70' 7.6
- 7R. Balk ⚽ ▼ 85' 8.3
- 10F. de Jong ⇢ 7.3
- 11S. van der Water ⚽ ▼ 70' 7.2
- 19M. Smit ⚽ ▼ 69' 7.3
Dự bị 11
- 22J. van der Meer ▲ 63' 6.9
- 9R. Uldriķis ▲ 69' 6.6
- 49W. Kooistra ▲ 70' 6.6
- 12Y. El Hilali ▲ 70' 6.5
- 39T. van der Werff ▲ 85' 6.9
- 4L. Bergsma
- 23B. Minnema
- 21M. de Koe
- 27S. Sylla
- 36M. Schaapman
- 31T. Renkel
- 1T. de Graaff 5.6
- 2D. Jermoumi ▼ 79' 5.9
- 3J. Brandes 6.7
- 4T. Gooijer 5.9
- 5R. Chahid ⚽ ▼ 79' 6.3
- 6K. Fitz-Jim ⇢ 7.3
- 8G. Misehouy ⚽ 6.7
- 7J. Banel 6.5
- 10O. Agougil ▼ 60' 6.3
- 11S. Vink ▼ 23' 6.3
- 9D. Kalokoh 6.7
Dự bị 6
- 16N. Chourak ▲ 23' 6.6
- 18G. Alders ▲ 60' 6.6
- 17D. Janse ▲ 79' 6.9
- 15R. Sarfo ▲ 79' 7.3
- 19R. Speksnijder
- 12S. Kremers
Thống kê
01⚑12
⚑310
50%Kiểm soát bóng50%
26Dứt điểm11
7Trúng đích5
13Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn3
12Phạt góc3
0Việt vị2
7Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
375Chuyền bóng387
286Chuyền chính xác316
76%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
47Trận đấu38
97Ghi được54
84Thủng lưới69
2.06Bàn thắng mỗi trận1.42
6Giữ sạch lưới8
36Trên 2.5 bàn25
53Hiệp hai26