Jong Ajax vs Cambuur
Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 2-1 Cambuur tại Eerste Divisie, 15 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 4, hòa 2, Cambuur thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 34
- Sân vận động
- Sportpark De Toekomst, Amsterdam-Duivendrecht
- Phong độ
- LWDWL Jong Ajax
- LLLLD Cambuur
- 18' Marco Tol
- HT0-0
- 46' ▲ K. Wolff ▼ Y. Boerhout
- 58' ▲ R. Uldriķis ▼ M. Nartey
- 63' ▲ R. Chahid ▼ O. Gorter
- 63' ▲ P. Ugwu ▼ J. Brandes
- 76' Carlos Forbs 1-0
- 77' ▲ T. Poll ▼ S. Sylla
- 77' ▲ V. Pichel ▼ F. de Jong
- 80' J. Rijkhoff · K. Wolff 2-0
- 85' ▲ D. Janse ▼ J. Rijkhoff
- 85' ▲ J. van Mullem ▼ L. Bergsma
- 88' ▲ N. Chourak ▼ S. Vos
- 90'+3 2-1 R. Balk
- FT2-1
Đội hình
- 1C. Setford 6.9
- 2A. Gaaei 7.3
- 3J. Brandes ▼ 63' 7.5
- 4T. Gooijer 7.7
- 5A. Martha 7.5
- 6S. Vos ▼ 88' 7.5
- 8O. Gorter ▼ 63' 6.7
- 7Y. Boerhout ▼ 46' 6.6
- 10K. Fitz-Jim 7.3
- 11Carlos Forbs ⚽ 6.9
- 9J. Rijkhoff ⚽ ▼ 85' 8.0
Dự bị 8
- 21K. Wolff ▲ 46' 7.5
- 15R. Chahid ▲ 63' 6.9
- 18P. Ugwu ▲ 63' 6.7
- 17D. Janse ▲ 85' 4.2
- 16N. Chourak ▲ 88' 6.6
- 12S. Kremers
- 20R. Speksnijder
- 19A. Henry
- 1Y. van Osch 8.0
- 15M. Tol 6.3
- 4L. Bergsma ▼ 85' 6.3
- 3F. Smand 6.9
- 25S. Ottesen 7.2
- 8D. van Kaam 7.2
- 10F. de Jong ▼ 77' 6.7
- 27S. Sylla ▼ 77' 6.3
- 7R. Balk ⚽ 8.2
- 19M. Smit 7.3
- 40M. Nartey ▼ 58' 6.6
Dự bị 12
- 9R. Uldriķis ▲ 58' 6.9
- 5T. Poll ▲ 77' 6.3
- 20V. Pichel ▲ 77' 6.5
- 6J. van Mullem ▲ 85' 6.3
- 42T. Mercera
- 23B. Minnema
- 22J. van der Meer
- 49W. Kooistra
- 33C. Anyasi
- 41Y. van der Veen
- 16D. Reiziger
- 21M. de Koe
Thống kê
00⚑3
⚑910
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm21
8Trúng đích5
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm16
7Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn10
3Phạt góc9
3Việt vị4
9Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
3Cứu thua6
449Chuyền bóng410
354Chuyền chính xác303
79%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
38Trận đấu47
54Ghi được97
69Thủng lưới84
1.42Bàn thắng mỗi trận2.06
8Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn36
26Hiệp hai53