FC OSS vs Jong AZ
Tỷ số chung cuộc: FC OSS 0-3 Jong AZ tại Eerste Divisie, 13 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 4, hòa 3, Jong AZ thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 27
- Sân vận động
- Frans Heesen Stadion, Oss
- Phong độ
- LLWLL FC OSS
- LLWWL Jong AZ
- 44' Yoël van den Ban
- HT0-0
- 46' ▲ A. Smits ▼ W. Bouziane
- 46' ▲ B. Kovacs ▼ J. Oerip
- 49' 0-1 B. Kovacs · J. Hartog
- 58' 0-2 B. Kovacs
- 60' ▲ M. van Rooijen ▼ L. Mol
- 60' ▲ S. Doucoure ▼ T. Wildeboer
- 61' ▲ B. Van Hove ▼ J. Kuijpers
- 68' 0-3 B. Kovacs · A. Smits
- 69' ▲ M. Erkan ▼ M. Hinoke
- 70' ▲ J. Esajas ▼ J. Hartog
- 70' ▲ D. van der Klaauw ▼ F. E. Andersen
- 80' Jesper Zwart
- 85' ▲ N. Pinto ▼ L. Slagveer
- 87' ▲ T. Johannessen ▼ H. de Wit
- FT0-3
Đội hình
- 1M. Havekotte 7.5
- 3I. Pata 7.2
- 2L. Miguel 6.7
- 14M. Mariani 6.3
- 26J. Kuijpers ▼ 61' 6.3
- 28L. Mol ▼ 60' 7.2
- 11M. Remans 6.7
- 23D. Vianello 7.2
- 7L. Slagveer ▼ 85' 7.0
- 9T. Wildeboer ▼ 60' 6.9
- 17M. Hinoke ▼ 69' 6.6
Dự bị 12
- 16D. Remie
- 12S. Milder
- 31T. Dekker
- 6M. van Rooijen ▲ 60' 6.9
- 20B. Van Hove ▲ 61' 7.0
- 33K. de Wit
- 22M. Erkan ▲ 69' 6.2
- 5M. van de Wiel
- 19Y. Marhoum
- 27M. de Lannoy
- 99S. Doucoure ▲ 60' 6.9
- 18N. Pinto ▲ 85'
- 1J. Schipper 8.3
- 2J. Zwart 6.9
- 3A. Natali 7.5
- 4R. Ichihara 9.0
- 5F. E. Andersen ▼ 70' 6.7
- 6H. de Wit ▼ 87' 7.0
- 8B. Budko 7.9
- 7J. Hartog ⇢ ▼ 70' 6.6
- 10J. Oerip ▼ 46' 6.3
- 11W. Bouziane ▼ 46' 6.9
- 9Y. van den Ban 6.2
Dự bị 11
- 16K. Zeggen
- 23K. Schilder
- 20T. Johannessen ▲ 87'
- 12B. van Driel
- 22J. Oud
- 15J. Esajas ▲ 70' 7.0
- 21A. Smits ▲ 46' 6.7
- 19B. Kovacs ⚽3 ▲ 46' 9.6
- 14M. Menu
- 18D. van der Klaauw ▲ 70' 6.9
- 17S. Osazuwa
Thống kê
00⚑10
⚑420
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm25
3Trúng đích8
7Chệch đích10
13Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm12
7Bị chặn7
10Phạt góc4
0Việt vị1
7Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
5Cứu thua3
434Chuyền bóng445
348Chuyền chính xác381
80%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
44Trận đấu40
62Ghi được66
71Thủng lưới81
1.41Bàn thắng mỗi trận1.65
8Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai38