Jong AZ vs FC OSS
Tỷ số chung cuộc: Jong AZ 0-1 FC OSS tại Eerste Divisie, 24 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong AZ thắng 3, hòa 3, FC OSS thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 17
- Sân vận động
- AFAS Trainingscomplex, Wijdewormer
- Phong độ
- LLWWL Jong AZ
- LLWLL FC OSS
- 26' 0-1 K. de Wit
- 43' Joshua Zimmerman
- HT0-1
- 46' ▲ Y. Van Der Velde ▼ D. Kwakman
- 46' ▲ A. Smits ▼ D. van der Klaauw
- 60' ▲ L. Mol ▼ K. de Wit
- 60' ▲ M. Hinoke ▼ M. Erkan
- 65' Yoël van den Ban
- 69' ▲ F. Turay ▼ J. Zimmerman
- 69' ▲ T. Wildeboer ▼ S. Doucoure
- 76' ▲ A. Imhangbe ▼ E. Adjedj
- 90'+4 ▲ N. Pinto ▼
- FT0-1
Đội hình
- 1K. Zeggen 6.9
- 2J. Zwart 7.2
- 3M. Menu 7.7
- 4B. van Duijl 8.3
- 5E. Adjedj ▼ 76' 6.0
- 6N. Twisk 6.6
- 8D. Kwakman ▼ 46' 7.0
- 7D. van der Klaauw ▼ 46' 6.2
- 10Y. van den Ban 7.3
- 11K. Toppenberg 6.2
- 9S. van Duijn 6.9
Dự bị 7
- 16K. Schilder
- 12V. Promes
- 14O. de Flart
- 15A. Imhangbe ▲ 76' 6.3
- 17Y. Van Der Velde ▲ 46' 6.6
- 18T. Elffers
- 19A. Smits ▲ 46' 6.3
- 1M. Havekotte 8.7
- 27M. de Lannoy 7.7
- 2L. Miguel 7.6
- 23D. Vianello 7.2
- 26J. Kuijpers 7.2
- 33K. de Wit ⚽ ▼ 60' 7.2
- 8M. Esajas 7.2
- 22M. Erkan ▼ 60' 6.3
- 11M. Remans 6.3
- 75J. Zimmerman ▼ 69' 6.2
- 99S. Doucoure ▼ 69' 6.6
Dự bị 12
- 12S. Milder
- 16D. Remie
- 24F. Turay ▲ 69' 7.2
- 28L. Mol ▲ 60' 6.3
- 20B. Van Hove
- 32J. Fonteni
- 9T. Wildeboer ▲ 69' 6.2
- 25D. Markx
- 18N. Pinto ▲ 90'
- 17M. Hinoke ▲ 60' 6.3
- 19Y. Marhoum
- 31J. Bernardina
Thống kê
01⚑6
⚑410
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm11
5Trúng đích2
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
6Phạt góc4
0Việt vị4
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
0Cứu thua5
481Chuyền bóng315
398Chuyền chính xác231
83%Chính xác chuyền73%
1.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.57
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
40Trận đấu44
66Ghi được62
81Thủng lưới71
1.65Bàn thắng mỗi trận1.41
6Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai38