FC OSS vs Jong AZ
Tỷ số chung cuộc: FC OSS 1-1 Jong AZ tại Eerste Divisie, 26 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 4, hòa 3, Jong AZ thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 36
- Sân vận động
- Frans Heesen Stadion, Oss
- Phong độ
- LLWLL FC OSS
- LLWWL Jong AZ
- 13' 0-1 K. Smit · J. Addai
- HT0-1
- 46' ▲ A. Stensrud ▼ S. Zitman
- 63' Grad Damen
- 64' ▲ J. Kuijpers ▼ J. Mulder
- 64' ▲ K. Doumtsios ▼ A. Allemeersch
- 64' ▲ R. Kewal ▼ J. Addai
- 64' ▲ N. Koster ▼ D. Reverson
- 74' ▲ M. van Peer ▼ D. Ladan
- 75' ▲ T. Kerssens ▼ J. Kalisvaart
- 84' ▲ S. Sönmez ▼ M. van Peer
- 85' Loek Postma
- 90'+5 Abel Stensrud
- 90'+5 Ricuenio Kewal
- 90'+4 G. Damen · I. Pata 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Havekotte 6.7
- 2I. Pata ⇢ 7.3
- 17R. van Eijma 6.6
- 4X. Lambrix 7.9
- 27J. Mulder ▼ 64' 7.2
- 31S. Zitman ▼ 46' 6.7
- 14G. Damen ⚽ 8.2
- 39A. Allemeersch ▼ 64' 7.0
- 7K. Loukili 7.3
- 10G. Korte 6.6
- 87D. Ladan ▼ 74' 7.3
Dự bị 10
- 11A. Stensrud ▲ 46' 6.6
- 26J. Kuijpers ▲ 64' 6.7
- 9K. Doumtsios ▲ 64' 6.7
- 20M. van Peer ▲ 74' 6.6
- 18S. Sönmez ▲ 84' 6.7
- 6J. Eijgenraam
- 3C. Mac-Intosch
- 30M. Schouten
- 5G. Troupée
- 21T. Cox
- 1R. Owusu-Oduro 7.3
- 2J. van Aken 7.3
- 3J. Berkhout 6.9
- 4M. Engel 7.2
- 5S. Dekkers 7.2
- 6L. Postma 7.9
- 8J. Kalisvaart ▼ 75' 6.7
- 7J. Addai ⇢ ▼ 64' 6.9
- 10K. Smit ⚽ 7.9
- 11R. Daal 7.0
- 9D. Reverson ▼ 64' 6.9
Dự bị 11
- 17R. Kewal ▲ 64' 6.3
- 19N. Koster ▲ 64' 6.7
- 18T. Kerssens ▲ 75' 6.7
- 16T. Kuijsten
- 15J. Esajas
- 20J. Oerip
- 14W. Olofsson
- 12E. Dijkstra
- 22Y. van den Ban
- 31A. Kabba
- 21J. Gerold
Thống kê
02⚑12
⚑320
45%Kiểm soát bóng55%
26Dứt điểm9
6Trúng đích2
12Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm6
11Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
12Phạt góc3
2Việt vị0
17Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
346Chuyền bóng463
263Chuyền chính xác375
76%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
46Trận đấu45
56Ghi được72
70Thủng lưới72
1.22Bàn thắng mỗi trận1.6
11Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn31
29Hiệp hai37