Jong AZ vs FC OSS
Tỷ số chung cuộc: Jong AZ 3-0 FC OSS tại Eerste Divisie, 20 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong AZ thắng 3, hòa 3, FC OSS thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 11
- Sân vận động
- AFAS Trainingscomplex, Wijdewormer
- Phong độ
- LLWWL Jong AZ
- LLWLL FC OSS
- 7' M. Meerdink · F. Stam 1-0
- 13' R. Daal · M. Meerdink 2-0
- 17' ▲ T. van Leeuwen ▼ J. Eijgenraam
- 29' Jayden Addai
- HT2-0
- 46' ▲ J. Zimmerman ▼ K. Doumtsios
- 53' J. Addai · E. Mastoras 3-0
- 61' ▲ I. Pata ▼ G. Troupée
- 64' ▲ R. Kewal ▼ M. Meerdink
- 64' ▲ D. Reverson ▼ J. Addai
- 64' ▲ F. Shahaj ▼ D. Ladan
- 74' ▲ L. Postma ▼ L. Schouten
- 82' ▲ J. Esajas ▼ S. Dekkers
- 82' ▲ T. Kerssens ▼ E. Mastoras
- FT3-0
Đội hình
- 1R. Owusu-Oduro 7.0
- 2J. van Aken 7.2
- 3F. Stam ⇢ 7.9
- 4M. Dekker 7.2
- 5S. Dekkers ▼ 82' 7.5
- 8L. Schouten ▼ 74' 7.7
- 6E. Mastoras ⇢ ▼ 82' 7.2
- 7J. Addai ⚽ ▼ 64' 7.3
- 10K. Smit 6.9
- 11R. Daal ⚽ 8.0
- 9M. Meerdink ⚽ ⇢ ▼ 64' 7.9
Dự bị 10
- 17R. Kewal ▲ 64' 6.3
- 19D. Reverson ▲ 64' 6.9
- 14L. Postma ▲ 74' 6.5
- 15J. Esajas ▲ 82' 6.7
- 18T. Kerssens ▲ 82' 6.3
- 20N. Koster
- 21J. Gerold
- 12M. Engel
- 22J. Kalisvaart
- 16K. Zeggen
- 1M. Havekotte 6.2
- 17R. van Eijma 6.7
- 4X. Lambrix 6.3
- 27J. Mulder 7.0
- 5G. Troupée ▼ 61' 6.2
- 6J. Eijgenraam ▼ 17' 6.5
- 14G. Damen 7.0
- 7A. Rehmi 6.3
- 10G. Korte 7.3
- 9K. Doumtsios ▼ 46' 6.3
- 87D. Ladan ▼ 64' 6.9
Dự bị 10
- 8T. van Leeuwen ▲ 17' 7.2
- 75J. Zimmerman ▲ 46' 7.0
- 2I. Pata ▲ 61' 7.0
- 29F. Shahaj ▲ 64' 6.3
- 26J. Kuijpers
- 21T. Cox
- 3C. Mac-Intosch
- 16L. van Meurs
- 20M. van Peer
- 30M. Schouten
Thống kê
01⚑2
⚑400
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm12
5Trúng đích2
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
2Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
2Cứu thua2
455Chuyền bóng334
371Chuyền chính xác259
82%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
45Trận đấu46
72Ghi được56
72Thủng lưới70
1.6Bàn thắng mỗi trận1.22
10Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai29