FC OSS vs Jong AZ
Tỷ số chung cuộc: FC OSS 1-3 Jong AZ tại Eerste Divisie, 16 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 4, hòa 3, Jong AZ thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 15
- Sân vận động
- Frans Heesen Stadion, Oss
- Trọng tài
- R. Gansner
- Phong độ
- LLWLL FC OSS
- LLWWL Jong AZ
- 31' 0-1 F. de Jong · S. Allouch
- 45' Ömer Gündüz
- HT0-1
- 46' ▲ D. Ladan ▼ A. Allemeersch
- 46' ▲ J. Margaritha ▼ T. Beekman
- 62' Rick Dekker
- 62' ▲ M. Engel ▼ M. Dekker
- 71' Wouter Goes
- 77' Fedde De Jong
- 78' 0-2 S. Dekkers
- 80' ▲ K. Leidsman ▼ R. Dekker
- 84' 0-3 M. Meerdink · Z. Buurmeester
- 85' ▲ D. Reverson ▼ M. Meerdink
- 85' ▲ N. Twisk ▼ L. Schouten
- 86' J. Margaritha · R. van den Herik 1-3
- 90'+2 Rick Stuy van den Herik
- 90'+2 ▲ J. Addai ▼ S. Allouch
- 90' ▲ Vasileios Pavlidis ▼ S. Dekkers
- FT1-3
Đội hình
- 1T. Jansen 7.5
- 2I. Pata 6.7
- 8R. van den Herik ⇢ 6.5
- 4R. van Eijma 6.3
- 12D. van der Sluys 6.5
- 6A. Allemeersch ▼ 46' 6.7
- 19R. Dekker ▼ 80' 6.5
- 17B. van Hoeven 6.3
- 18Ö. Gündüz 6.6
- 23T. Beekman ▼ 46' 6.3
- 28R. Margaret 6.2
Dự bị 10
- 9D. Ladan ▲ 46' 6.7
- 7J. Margaritha ⚽ ▲ 46' 7.3
- 39K. Leidsman ▲ 80' 6.2
- 13M. Zouan
- 30J. Fitz-Jim
- 21J. Mukeh
- 16L. van Meurs
- 14D. Maas
- 20J. Clein
- 3M. Hilderink
- 1R. Owusu-Oduro 6.5
- 2J. van Aken 6.6
- 3W. Goes 7.3
- 4M. Dekker ▼ 62' 6.9
- 5S. Dekkers ⚽ ▼ 90' 7.5
- 6L. Schouten ▼ 85' 7.3
- 8Z. Buurmeester ⇢ 7.3
- 11M. van Brederode 6.9
- 10F. de Jong ⚽ 7.7
- 7S. Allouch ⇢ ▼ 90' 6.9
- 9M. Meerdink ⚽ ▼ 85' 6.9
Dự bị 8
- 14M. Engel ▲ 62' 6.3
- 19D. Reverson ▲ 85' 6.3
- 18N. Twisk ▲ 85' 6.5
- 17J. Addai ▲ 90'
- 15Vasileios Pavlidis ▲ 90'
- 12L. Postma
- 20R. Kewal
- 16D. Deen
Thống kê
03⚑6
⚑520
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm16
2Trúng đích9
5Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn2
6Phạt góc5
3Việt vị3
14Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
6Cứu thua1
344Chuyền bóng456
245Chuyền chính xác346
71%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
44Trận đấu47
55Ghi được83
88Thủng lưới70
1.25Bàn thắng mỗi trận1.77
10Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai44