MVV
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Almere City FC

MVV vs Almere City FC

Tỷ số chung cuộc: MVV 1-1 Almere City FC tại Eerste Divisie, 2 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 4, hòa 2, Almere City FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 22
Sân vận động
De Geusselt, Maastricht
Phong độ
WWLWD MVV
DWWWL Almere City FC
  1. 4' M. van Kempen D. Tehubijuluw
  2. 28' J. Wendlingerphản lưới 1-0
  3. 34' Byron Burgering
  4. HT1-0
  5. 46' F. Druijf J. Kadile
  6. 46' R. Providence B. Burgering
  7. 49' 1-1 F. Druijf
  8. 71' O. de Nijs J. Rijkhoff
  9. 77' L. M. Tran K. Sy
  10. 77' S. Braken I. Silva Timas
  11. 77' H. el Dahri E. Cornelisse
  12. 89' A. Kassimi L. Foubert
  13. FT1-1

Đội hình

MVV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Edwin Hermans
  1. 1S. Westerveld 6.5
  2. 39K. Sy ▼ 77' 7.2
  3. 22I. Breugelmans 7.2
  4. 4W. Coomans 7.7
  5. 25D. Tehubijuluw ▼ 4'
  6. 31M. Kleinen 6.9
  7. 6N. El Basri 6.9
  8. 21D. Asante 6.3
  9. 8S. Van Dessel 6.7
  10. 10I. Silva Timas ▼ 77' 6.5
  11. 27L. Foubert ▼ 89' 6.3

Dự bị 11

  1. 40R. Geerinck
  2. 23S. van der Heijden
  3. 2S. Francis
  4. 14M. Kuipers
  5. 32L. M. Tran ▲ 77' 6.6
  6. 24A. Zaian
  7. 26M. van Kempen ▲ 4' 7.2
  8. 28A. Amgar
  9. 38R. Klaasen
  10. 9S. Braken ▲ 77' 6.3
  11. 17A. Kassimi ▲ 89'
Almere City FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jeroen Rijsdijk
  1. 1J. Wendlinger 6.6
  2. 25A. Sam 6.7
  3. 22E. van de Blaak 7.3
  4. 4J. Lawrence 7.6
  5. 16N. Takahashi 7.2
  6. 6E. Cornelisse ▼ 77' 6.9
  7. 8M. de Haan 7.5
  8. 7B. Burgering ▼ 46' 6.2
  9. 10J. Rijkhoff ▼ 71' 6.3
  10. 11J. Kadile ▼ 46' 6.0
  11. 17E. Poku 5.9

Dự bị 12

  1. 30J. van der Wilt
  2. 2B. Reith
  3. 3J. Jacobs
  4. 5T. Bijleveld
  5. 9F. Druijf ▲ 46' 7.5
  6. 15M. Engel
  7. 19O. de Nijs ▲ 71' 6.3
  8. 20J. Kalisvaart
  9. 21H. el Dahri ▲ 77' 6.6
  10. 23J. Jacobs
  11. 28R. Providence ▲ 46' 5.6
  12. 32T. Vianello

Thống kê

001
1110
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm16
2Trúng đích3
5Chệch đích10
4Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn3
1Phạt góc11
2Việt vị3
3Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
2Cứu thua2
338Chuyền bóng441
254Chuyền chính xác358
75%Chính xác chuyền81%
0.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

45Trận đấu51
45Ghi được109
81Thủng lưới84
1Bàn thắng mỗi trận2.14
8Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn37
25Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu