MVV vs Almere City FC
Tỷ số chung cuộc: MVV 2-0 Almere City FC tại Eerste Divisie, 26 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 4, hòa 2, Almere City FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 30
- Sân vận động
- De Geusselt, Maastricht
- Trọng tài
- C. Bax
- Phong độ
- WWLWD MVV
- DWWWL Almere City FC
- 32' Jerome Deom
- HT0-0
- 56' ▲ I. Alhaft ▼ M. Kaandorp
- 73' S. Blummel · J. Mickels 1-0
- 74' ▲ R. Balker ▼ D. Blackson
- 75' ▲ E. Sørensen ▼ T. Receveur
- 82' J. Mickels 2-0
- 83' ▲ A. Bensabouh ▼ D. Mirani
- 86' ▲ K. Kostons ▼ S. Blummel
- 89' ▲ M. Angiulli ▼ A. Naudts
- 90' Joy Lance Mickels
- 90'+3 ▲ M. Kleinen ▼ J. Mickels
- FT2-0
Đội hình
- 23M. Havekotte 7.9
- 5G. Salasiwa 7.3
- 24B. Soumaoro 7.0
- 17L. Mares 7.0
- 32T. Zeegers 6.3
- 6T. Van Acker 7.0
- 8K. Sürmeli 7.0
- 14J. Déom 6.7
- 18A. Naudts ▼ 89' 6.9
- 27J. Mickels ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.3
- 11S. Blummel ⚽ ▼ 86' 7.6
Dự bị 8
- 16K. Kostons ▲ 86' 6.5
- 26M. Angiulli ▲ 89'
- 31M. Kleinen ▲ 90'
- 10O. Zamouri
- 30R. Last
- 12L. van Meurs
- 1T. Rausin
- 15M. Waem
- 22M. Woud 6.5
- 14D. Mirani ▼ 83' 6.3
- 15D. Breedijk 6.9
- 5D. Blackson ▼ 74' 6.7
- 26R. Mannes 6.9
- 23F. Hammouti 7.2
- 6T. Receveur ▼ 75' 6.7
- 25J. Smeets 6.9
- 9T. Verheydt 7.0
- 24M. Kaandorp ▼ 56' 6.7
- 39J. Yeboah 7.3
Dự bị 10
- 11I. Alhaft ▲ 56' 6.3
- 3R. Balker ▲ 74' 6.9
- 10E. Sørensen ▲ 75' 6.7
- 17A. Bensabouh ▲ 83' 6.7
- 28S. Resink
- 21S. Keller
- 4F. Helstrup
- 20O. Bouyaghlafen
- 18S. Tunga
- 1A. Etemadi
Thống kê
02⚑6
⚑400
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm14
4Trúng đích5
4Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
6Phạt góc4
2Việt vị2
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
5Cứu thua2
364Chuyền bóng508
259Chuyền chính xác408
71%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu45
54Ghi được85
78Thủng lưới59
1.26Bàn thắng mỗi trận1.89
11Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn25
31Hiệp hai38