MVV vs Almere City FC
Tỷ số chung cuộc: MVV 0-3 Almere City FC tại Eerste Divisie, 27 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 4, hòa 2, Almere City FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 32
- Sân vận động
- De Geusselt, Maastricht
- Trọng tài
- R. Gansner
- Phong độ
- WWLWD MVV
- DWWWL Almere City FC
- 39' 0-1 I. Alhaft · D. Post
- 45' 0-2 I. Alhaft · T. Poll
- HT0-2
- 46' ▲ A. Kastrati ▼ T. van Bommel
- 50' Mitchel Keulen
- 63' ▲ F. Helstrup ▼ R. Leeuwin
- 69' ▲ B. van Hoeven ▼ J. Puriel
- 69' ▲ J. Arweiler ▼ M. Pouwels
- 70' ▲ T. van Leeuwen ▼ I. Alhaft
- 71' ▲ M. Ntelo ▼ M. Kleinen
- 71' ▲ M. Aziz ▼ M. Keulen
- 74' ▲ F. Mabani ▼ T. Lake
- 84' ▲ S. Resink ▼ L. Duijvestijn
- 90'+2 0-3 J. Arweiler · B. van Hoeven
- FT0-3
Đội hình
- 12R. Matthys 8.5
- 2R. Zeegers 6.9
- 27M. Keulen ▼ 71' 7.0
- 15M. Waem 6.9
- 22O. Džepar 6.3
- 31M. Kleinen ▼ 71' 7.2
- 17T. van Bommel ▼ 46' 6.2
- 7S. Blummel 6.9
- 26T. Lake ▼ 74' 6.5
- 9M. Remans 6.3
- 6E. Yegen 6.2
Dự bị 9
- 18A. Kastrati ▲ 46' 6.6
- 20M. Ntelo ▲ 71' 6.3
- 11M. Aziz ▲ 71' 6.9
- 39F. Mabani ▲ 74' 6.3
- 40J. Wehking
- 19K. Bösing
- 32T. Zeegers
- 1R. van Kouwen
- 24S. Penders
- 22N. Bakker 8.5
- 3R. Leeuwin ▼ 63' 6.6
- 2B. van Vlerken 7.2
- 46T. Poll ⇢ 7.2
- 17J. Jacobs 7.2
- 8D. Post ⇢ 7.2
- 6T. Receveur 7.2
- 10L. Duijvestijn ▼ 84' 7.6
- 11I. Alhaft ⚽2 ▼ 70' 8.5
- 9M. Pouwels ▼ 69' 6.9
- 32J. Puriel ▼ 69' 6.9
Dự bị 11
- 4F. Helstrup ▲ 63' 6.9
- 21B. van Hoeven ▲ 69' 7.0
- 19J. Arweiler ⚽ ▲ 69' 7.7
- 37T. van Leeuwen ▲ 70' 7.2
- 28S. Resink ▲ 84' 6.6
- 29G. Gauna
- 31J. Zimmerman
- 20O. Bouyaghlafen
- 33E. Hoogenboom
- 1A. Etemadi
- 34N. Grootfaam
Thống kê
01⚑6
⚑400
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm26
5Trúng đích14
2Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm18
2Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn6
6Phạt góc4
8Việt vị0
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
11Cứu thua5
392Chuyền bóng516
274Chuyền chính xác403
70%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu46
54Ghi được69
94Thủng lưới82
1.17Bàn thắng mỗi trận1.5
8Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn31
24Hiệp hai26