MVV vs Almere City FC
Tỷ số chung cuộc: MVV 1-0 Almere City FC tại Eerste Divisie, 19 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MVV thắng 4, hòa 2, Almere City FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 16
- Sân vận động
- De Geusselt, Maastricht
- Trọng tài
- E. van de Graaf
- Phong độ
- WWLWD MVV
- DWWWL Almere City FC
- 35' Ruben van Bommel
- 36' Marko Kleinen
- 43' R. van Bommel · K. Kostons 1-0
- 45'+1 Koen Kostons
- HT1-0
- 66' ▲ T. Poll ▼ Manel Royo
- 66' ▲ D. Post ▼ S. Resink
- 66' ▲ Pascu ▼ L. Duijvestijn
- 72' ▲ M. Remans ▼ R. van Bommel
- 82' ▲ T. van Bommel ▼ M. Kleinen
- 83' ▲ M. Pouwels ▼ A. Limbombe
- 83' ▲ B. van Hoeven ▼ I. Alhaft
- 88' Rein Van Helden
- 90'+2 ▲ N. El Basri ▼ S. Blummel
- 90' ▲ J. Jacobs ▼ H. Akujobi
- FT1-0
Đội hình
- 12R. Matthys 7.7
- 21L. Labylle 6.9
- 2R. Van Helden 7.6
- 4M. Waem 7.3
- 5L. Schenk 6.7
- 8N. Souren 7.2
- 31M. Kleinen ▼ 82' 6.9
- 7S. Blummel ▼ 90' 6.9
- 16J. Steuckers 6.5
- 14R. van Bommel ⚽ ▼ 72' 7.3
- 10K. Kostons ⇢ 6.0
Dự bị 10
- 9M. Remans ▲ 72' 6.5
- 17T. van Bommel ▲ 82' 6.5
- 30N. El Basri ▲ 90'
- 22D. Rocha
- 1T. Lambrix
- 15L. Noviello
- 32T. Zeegers
- 24S. Penders
- 23L. Ancion
- 28J. Vijgen
- 1N. Bakker 6.9
- 20H. Akujobi ▼ 90' 7.2
- 4D. van Bruggen 7.2
- 22T. Barbet 6.7
- 23Manel Royo ▼ 66' 6.6
- 18Álvaro Peña 7.3
- 28S. Resink ▼ 66' 7.0
- 11I. Alhaft ▼ 83' 6.7
- 10L. Duijvestijn ▼ 66' 6.7
- 7A. Limbombe ▼ 83' 7.2
- 9J. Hilterman 7.0
Dự bị 10
- 5T. Poll ▲ 66' 6.9
- 8D. Post ▲ 66' 6.9
- 14Pascu ▲ 66' 6.9
- 19M. Pouwels ▲ 83' 6.6
- 21B. van Hoeven ▲ 83' 6.9
- 3J. Jacobs ▲ 90'
- 6T. Receveur
- 25J. Smeets
- 40A. Etemadi
- 26S. Keller
Thống kê
04⚑3
⚑300
39%Kiểm soát bóng61%
9Dứt điểm14
4Trúng đích2
4Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn5
3Phạt góc3
2Việt vị2
12Phạm lỗi9
4Thẻ vàng0
2Cứu thua3
413Chuyền bóng647
308Chuyền chính xác533
75%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
44Trận đấu55
84Ghi được89
75Thủng lưới60
1.91Bàn thắng mỗi trận1.62
9Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai50