Almere City FC vs MVV
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 0-2 MVV tại Eerste Divisie, 19 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 4, hòa 2, MVV thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 16
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- J. van der Laan
- Phong độ
- DWWWL Almere City FC
- WWLWD MVV
- HT0-0
- 47' Romain Matthys
- 49' 0-1 S. Blummel · M. Remans
- 58' ▲ J. Rullens ▼ F. Helstrup
- 59' ▲ B. van Vlerken ▼ F. Hammouti
- 59' ▲ A. Ahannach ▼ B. van Hoeven
- 67' ▲ M. Pouwels ▼ J. Smeets
- 71' ▲ M. Kleinen ▼ M. Aziz
- 79' ▲ T. Wildeboer ▼ L. Duijvestijn
- 80' 0-2 S. Blummel · M. Ntelo
- 90' ▲ S. Libert ▼ S. Blummel
- 90' ▲ T. Visser ▼ M. Ntelo
- FT0-2
Đội hình
- 1A. Etemadi 6.7
- 3R. Leeuwin 6.2
- 4F. Helstrup ▼ 58' 6.3
- 23F. Hammouti ▼ 59' 6.2
- 46T. Poll 6.2
- 6T. Receveur 6.7
- 25J. Smeets ▼ 67' 6.5
- 10L. Duijvestijn ▼ 79' 7.2
- 19J. Arweiler 6.5
- 21B. van Hoeven ▼ 59' 6.3
- 32J. Puriel 6.3
Dự bị 11
- 35J. Rullens ▲ 58' 6.7
- 2B. van Vlerken ▲ 59' 6.6
- 7A. Ahannach ▲ 59' 6.6
- 9M. Pouwels ▲ 67' 6.7
- 34T. Wildeboer ▲ 79' 6.6
- 33E. Hoogenboom
- 22M. Woud
- 12T. Lesquoy
- 5S. Tunga
- 28S. Resink
- 11I. Alhaft
- 12R. Matthys 8.3
- 14C. Essers 7.2
- 2R. Zeegers 7.5
- 27M. Keulen 7.3
- 15M. Waem 7.3
- 22O. Džepar 6.3
- 8N. Souren 7.0
- 7S. Blummel ⚽2 ▼ 90' 9.3
- 9M. Remans ⇢ 7.3
- 11M. Aziz ▼ 71' 6.9
- 20M. Ntelo ⇢ ▼ 90' 7.2
Dự bị 8
- 31M. Kleinen ▲ 71' 6.5
- 16S. Libert ▲ 90'
- 36T. Visser ▲ 90'
- 19K. Bösing
- 24S. Penders
- 40J. Wehking
- 32T. Zeegers
- 1T. Nijhuis
Thống kê
00⚑5
⚑610
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm12
5Trúng đích4
5Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn5
5Phạt góc6
0Việt vị3
11Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
2Cứu thua5
501Chuyền bóng398
390Chuyền chính xác298
78%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu46
69Ghi được54
82Thủng lưới94
1.5Bàn thắng mỗi trận1.17
9Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn30
26Hiệp hai24